compassionating deeply
thấu cảm sâu sắc
showing compassionating
thể hiện sự thấu cảm
compassionating others
thấu cảm với người khác
compassionating response
phản ứng thấu cảm
compassionating act
hành động thấu cảm
compassionating spirit
tinh thần thấu cảm
compassionating gesture
điệu bộ thấu cảm
compassionating look
nét mặt thấu cảm
compassionating heart
lòng thấu cảm
compassionating stance
điều thái thấu cảm
the doctor was compassionating the patient's suffering and ordered further tests.
Bác sĩ đã tỏ lòng thương xót cho nỗi đau của bệnh nhân và yêu cầu làm thêm các xét nghiệm.
she was compassionating the homeless and donated clothes to the shelter.
Cô ấy đã tỏ lòng thương xót cho những người vô gia cư và quyên góp quần áo cho trung tâm cứu trợ.
the judge was compassionating the defendant's difficult background but still delivered a sentence.
Tòa án đã tỏ lòng thương xót cho hoàn cảnh khó khăn của bị cáo nhưng vẫn tuyên án.
we should all be compassionating those affected by the natural disaster.
Ta nên tỏ lòng thương xót với những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa thiên nhiên.
the teacher was compassionating the student's struggles with math and offered extra help.
Giáo viên đã tỏ lòng thương xót cho những khó khăn của học sinh trong môn toán và cung cấp thêm sự giúp đỡ.
showing compassionating understanding is key to resolving conflicts peacefully.
Thể hiện sự thấu hiểu đầy lòng thương xót là chìa khóa để giải quyết xung đột một cách hòa bình.
the organization is compassionating the plight of endangered animals and working to protect them.
Tổ chức đang tỏ lòng thương xót cho hoàn cảnh của các loài động vật đang bị đe dọa và làm việc để bảo vệ chúng.
he was compassionating the refugees fleeing their war-torn country.
Anh ấy đã tỏ lòng thương xót cho những người tị nạn đang chạy trốn khỏi đất nước bị chiến tranh tàn phá.
the community was compassionating the family who lost their home in the fire.
Cộng đồng đã tỏ lòng thương xót cho gia đình đã mất nhà cửa trong vụ hỏa hoạn.
compassionating with their situation, she offered them a place to stay.
Tỏ lòng thương xót với hoàn cảnh của họ, cô đã cung cấp cho họ một nơi ở.
the news report highlighted the importance of compassionating those less fortunate.
Bài báo tin tức đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tỏ lòng thương xót với những người kém may mắn hơn.
compassionating deeply
thấu cảm sâu sắc
showing compassionating
thể hiện sự thấu cảm
compassionating others
thấu cảm với người khác
compassionating response
phản ứng thấu cảm
compassionating act
hành động thấu cảm
compassionating spirit
tinh thần thấu cảm
compassionating gesture
điệu bộ thấu cảm
compassionating look
nét mặt thấu cảm
compassionating heart
lòng thấu cảm
compassionating stance
điều thái thấu cảm
the doctor was compassionating the patient's suffering and ordered further tests.
Bác sĩ đã tỏ lòng thương xót cho nỗi đau của bệnh nhân và yêu cầu làm thêm các xét nghiệm.
she was compassionating the homeless and donated clothes to the shelter.
Cô ấy đã tỏ lòng thương xót cho những người vô gia cư và quyên góp quần áo cho trung tâm cứu trợ.
the judge was compassionating the defendant's difficult background but still delivered a sentence.
Tòa án đã tỏ lòng thương xót cho hoàn cảnh khó khăn của bị cáo nhưng vẫn tuyên án.
we should all be compassionating those affected by the natural disaster.
Ta nên tỏ lòng thương xót với những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa thiên nhiên.
the teacher was compassionating the student's struggles with math and offered extra help.
Giáo viên đã tỏ lòng thương xót cho những khó khăn của học sinh trong môn toán và cung cấp thêm sự giúp đỡ.
showing compassionating understanding is key to resolving conflicts peacefully.
Thể hiện sự thấu hiểu đầy lòng thương xót là chìa khóa để giải quyết xung đột một cách hòa bình.
the organization is compassionating the plight of endangered animals and working to protect them.
Tổ chức đang tỏ lòng thương xót cho hoàn cảnh của các loài động vật đang bị đe dọa và làm việc để bảo vệ chúng.
he was compassionating the refugees fleeing their war-torn country.
Anh ấy đã tỏ lòng thương xót cho những người tị nạn đang chạy trốn khỏi đất nước bị chiến tranh tàn phá.
the community was compassionating the family who lost their home in the fire.
Cộng đồng đã tỏ lòng thương xót cho gia đình đã mất nhà cửa trong vụ hỏa hoạn.
compassionating with their situation, she offered them a place to stay.
Tỏ lòng thương xót với hoàn cảnh của họ, cô đã cung cấp cho họ một nơi ở.
the news report highlighted the importance of compassionating those less fortunate.
Bài báo tin tức đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tỏ lòng thương xót với những người kém may mắn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay