compositions

[Mỹ]/[kɒmˈpəʊzɪʃənz]/
[Anh]/[ˌkɑːmpəˈzɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động tạo ra một thứ gì đó; Một bản nhạc hoặc văn bản; Các yếu tố tạo nên một thứ; Một hỗn hợp hoặc sự pha trộn.

Cụm từ & Cách kết hợp

musical compositions

Tác phẩm âm nhạc

writing compositions

Tác phẩm viết

new compositions

Tác phẩm mới

original compositions

Tác phẩm gốc

complex compositions

Tác phẩm phức tạp

creating compositions

Tạo ra các tác phẩm

analyzing compositions

Phân tích các tác phẩm

reviewing compositions

Xem xét các tác phẩm

published compositions

Tác phẩm đã xuất bản

student compositions

Tác phẩm của sinh viên

Câu ví dụ

the student submitted excellent compositions for the music competition.

Học sinh đã nộp những bản nhạc sáng tác xuất sắc cho cuộc thi âm nhạc.

we analyzed the students' compositions to assess their writing skills.

Chúng tôi đã phân tích các bản nhạc sáng tác của học sinh để đánh giá kỹ năng viết của họ.

the composer's latest compositions are inspired by nature.

Các bản nhạc mới nhất của nhạc sĩ được lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

the art teacher encouraged students to create original compositions.

Giáo viên mỹ thuật khuyến khích học sinh sáng tác những bản nhạc gốc.

he carefully reviewed the compositions before giving feedback.

Anh ấy đã cẩn thận xem xét các bản nhạc trước khi đưa ra phản hồi.

the choir performed beautiful vocal compositions by mozart.

Đoàn ca sĩ đã biểu diễn những bản nhạc giọng hát tuyệt đẹp của Mozart.

the gallery displayed a diverse range of abstract compositions.

Phòng trưng bày đã trưng bày một loạt các bản nhạc trừu tượng đa dạng.

writing compelling compositions is crucial for college applications.

Viết các bản nhạc hấp dẫn là rất quan trọng cho hồ sơ đại học.

the band experimented with new instrumental compositions.

Băng nhạc đã thử nghiệm với các bản nhạc nhạc cụ mới.

she spent hours crafting intricate musical compositions.

Cô ấy đã dành hàng giờ để tạo ra những bản nhạc âm nhạc tinh xảo.

the judge praised the originality of the submitted compositions.

Thẩm phán khen ngợi tính sáng tạo của các bản nhạc được nộp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay