conceptuality

[Mỹ]/kənˌsep.tʃuˈæl.ɪ.ti/
[Anh]/kənˌsep.tʃuˈæl.ə.t̬i/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái của việc nắm bắt được khái niệm; bản chất trừu tượng của các khái niệm so với thực tế vật lý.
Word Forms
số nhiềuconceptualities

Cụm từ & Cách kết hợp

pure conceptuality

sự khái niệm thuần túy

abstract conceptuality

sự khái niệm trừu tượng

sheer conceptuality

sự khái niệm tuyệt đối

conceptuality and

sự khái niệm và

conceptuality of

sự khái niệm của

in conceptuality

trong sự khái niệm

conceptuality itself

chính bản thân sự khái niệm

radical conceptuality

sự khái niệm triệt để

total conceptuality

sự khái niệm toàn diện

mere conceptuality

sự khái niệm đơn thuần

Câu ví dụ

the conceptuality of language shapes how we perceive reality.

Tính khái niệm của ngôn ngữ định hình cách chúng ta nhận thức về thực tế.

his art challenges the conceptuality of traditional painting.

Nghệ thuật của anh ấy thách thức tính khái niệm của hội họa truyền thống.

the conceptuality behind this theory requires careful examination.

Tính khái niệm đằng sau lý thuyết này đòi hỏi phải xem xét cẩn thận.

we must consider the conceptuality of abstract ideas.

Chúng ta phải xem xét tính khái niệm của những ý tưởng trừu tượng.

the conceptuality of mathematics differs from other disciplines.

Tính khái niệm của toán học khác với các ngành khác.

this philosophical work explores the conceptuality of consciousness.

Công trình triết học này khám phá tính khái niệm của ý thức.

the conceptuality of human rights is debated worldwide.

Tính khái niệm của quyền con người được tranh luận trên toàn thế giới.

she analyzes the conceptuality underlying political systems.

Cô ấy phân tích tính khái niệm ẩn sau các hệ thống chính trị.

the conceptuality of time has fascinated philosophers for centuries.

Tính khái niệm của thời gian đã khiến các nhà triết học bị mê hoặc trong nhiều thế kỷ.

understanding the conceptuality of this framework is essential.

Hiểu được tính khái niệm của khuôn khổ này là điều cần thiết.

the conceptuality of virtual reality raises important questions.

Tính khái niệm của thực tế ảo đặt ra những câu hỏi quan trọng.

he critiques the conceptuality of modern architecture.

Anh ấy phê bình tính khái niệm của kiến trúc hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay