conciliates disputes
hoa giải tranh chấp
conciliates differences
hoa giải sự khác biệt
conciliates parties
hoa giải các bên
conciliates relations
hoa giải quan hệ
conciliates interests
hoa giải lợi ích
conciliates conflicts
hoa giải các xung đột
conciliates stakeholders
hoa giải các bên liên quan
conciliates opinions
hoa giải ý kiến
conciliates tensions
hoa giải căng thẳng
conciliates feelings
hoa giải cảm xúc
the mediator conciliates the parties in a dispute.
người hòa giải giúp các bên trong tranh chấp đạt được sự hòa giải.
she conciliates her friends after a disagreement.
cô ấy hòa giải bạn bè của mình sau một bất đồng.
the manager conciliates the team to improve morale.
người quản lý hòa giải với nhóm để cải thiện tinh thần.
he conciliates his parents by apologizing.
anh ấy hòa giải với bố mẹ bằng cách xin lỗi.
the government conciliates different interest groups.
chính phủ hòa giải giữa các nhóm lợi ích khác nhau.
the therapist conciliates couples facing challenges.
nhà trị liệu giúp các cặp đôi đang gặp khó khăn đạt được sự hòa giải.
they worked together to conciliates their conflicting views.
họ làm việc cùng nhau để hòa giải những quan điểm mâu thuẫn của họ.
the community leader conciliates neighbors to resolve issues.
nhà lãnh đạo cộng đồng hòa giải với hàng xóm để giải quyết các vấn đề.
the lawyer conciliates the opposing sides during negotiations.
luật sư hòa giải giữa các bên đối lập trong quá trình đàm phán.
he always conciliates his colleagues to maintain harmony.
anh ấy luôn hòa giải với đồng nghiệp để duy trì sự hòa hợp.
conciliates disputes
hoa giải tranh chấp
conciliates differences
hoa giải sự khác biệt
conciliates parties
hoa giải các bên
conciliates relations
hoa giải quan hệ
conciliates interests
hoa giải lợi ích
conciliates conflicts
hoa giải các xung đột
conciliates stakeholders
hoa giải các bên liên quan
conciliates opinions
hoa giải ý kiến
conciliates tensions
hoa giải căng thẳng
conciliates feelings
hoa giải cảm xúc
the mediator conciliates the parties in a dispute.
người hòa giải giúp các bên trong tranh chấp đạt được sự hòa giải.
she conciliates her friends after a disagreement.
cô ấy hòa giải bạn bè của mình sau một bất đồng.
the manager conciliates the team to improve morale.
người quản lý hòa giải với nhóm để cải thiện tinh thần.
he conciliates his parents by apologizing.
anh ấy hòa giải với bố mẹ bằng cách xin lỗi.
the government conciliates different interest groups.
chính phủ hòa giải giữa các nhóm lợi ích khác nhau.
the therapist conciliates couples facing challenges.
nhà trị liệu giúp các cặp đôi đang gặp khó khăn đạt được sự hòa giải.
they worked together to conciliates their conflicting views.
họ làm việc cùng nhau để hòa giải những quan điểm mâu thuẫn của họ.
the community leader conciliates neighbors to resolve issues.
nhà lãnh đạo cộng đồng hòa giải với hàng xóm để giải quyết các vấn đề.
the lawyer conciliates the opposing sides during negotiations.
luật sư hòa giải giữa các bên đối lập trong quá trình đàm phán.
he always conciliates his colleagues to maintain harmony.
anh ấy luôn hòa giải với đồng nghiệp để duy trì sự hòa hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay