condoning violence
dung thứp bạo lực
condoning behavior
dung thứp hành vi
condoning crime
dung thứp tội ác
condoning cheating
dung thứp gian lận
condoning abuse
dung thứp lạm dụng
condoning discrimination
dung thứp phân biệt đối xử
condoning lies
dung thứp nói dối
condoning theft
dung thứp trộm cắp
condoning misconduct
dung thứp hành vi sai trái
condoning negligence
dung thứp sơ suất
condoning bad behavior can lead to more serious issues.
Việc dung thứ cho hành vi xấu có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng hơn.
she is not condoning his actions, but she understands his reasons.
Cô ấy không dung thứ cho hành động của anh ấy, nhưng cô ấy hiểu lý do của anh ấy.
many parents worry about condoning violence in media.
Nhiều bậc cha mẹ lo lắng về việc dung thứ cho bạo lực trong truyền thông.
condoning cheating undermines the integrity of the education system.
Việc dung thứ cho gian lận làm suy yếu tính toàn vẹn của hệ thống giáo dục.
he felt that condoning such behavior was unacceptable.
Anh ấy cảm thấy rằng việc dung thứ cho những hành vi như vậy là không thể chấp nhận được.
condoning discrimination can create a toxic environment.
Việc dung thứ cho sự phân biệt đối xử có thể tạo ra một môi trường độc hại.
they are accused of condoning the actions of the aggressor.
Họ bị cáo buộc dung thứ cho hành động của kẻ gây hấn.
condoning laziness can affect team morale.
Việc dung thứ cho sự lười biếng có thể ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
it's important to speak out against condoning harmful practices.
Điều quan trọng là phải lên tiếng chống lại việc dung thứ cho những hành vi gây hại.
by condoning bullying, we fail to protect the vulnerable.
Bằng cách dung thứ cho bắt nạt, chúng ta không thể bảo vệ những người dễ bị tổn thương.
condoning violence
dung thứp bạo lực
condoning behavior
dung thứp hành vi
condoning crime
dung thứp tội ác
condoning cheating
dung thứp gian lận
condoning abuse
dung thứp lạm dụng
condoning discrimination
dung thứp phân biệt đối xử
condoning lies
dung thứp nói dối
condoning theft
dung thứp trộm cắp
condoning misconduct
dung thứp hành vi sai trái
condoning negligence
dung thứp sơ suất
condoning bad behavior can lead to more serious issues.
Việc dung thứ cho hành vi xấu có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng hơn.
she is not condoning his actions, but she understands his reasons.
Cô ấy không dung thứ cho hành động của anh ấy, nhưng cô ấy hiểu lý do của anh ấy.
many parents worry about condoning violence in media.
Nhiều bậc cha mẹ lo lắng về việc dung thứ cho bạo lực trong truyền thông.
condoning cheating undermines the integrity of the education system.
Việc dung thứ cho gian lận làm suy yếu tính toàn vẹn của hệ thống giáo dục.
he felt that condoning such behavior was unacceptable.
Anh ấy cảm thấy rằng việc dung thứ cho những hành vi như vậy là không thể chấp nhận được.
condoning discrimination can create a toxic environment.
Việc dung thứ cho sự phân biệt đối xử có thể tạo ra một môi trường độc hại.
they are accused of condoning the actions of the aggressor.
Họ bị cáo buộc dung thứ cho hành động của kẻ gây hấn.
condoning laziness can affect team morale.
Việc dung thứ cho sự lười biếng có thể ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
it's important to speak out against condoning harmful practices.
Điều quan trọng là phải lên tiếng chống lại việc dung thứ cho những hành vi gây hại.
by condoning bullying, we fail to protect the vulnerable.
Bằng cách dung thứ cho bắt nạt, chúng ta không thể bảo vệ những người dễ bị tổn thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay