similarities and differences
giống và khác
similarities between cultures
giống nhau giữa các nền văn hóa
similarities in behavior
giống nhau trong hành vi
similarities in design
giống nhau trong thiết kế
similarities across regions
giống nhau trên các vùng
similarities in opinion
giống nhau trong ý kiến
similarities with others
giống nhau với những người khác
similarities in language
giống nhau trong ngôn ngữ
similarities in structure
giống nhau trong cấu trúc
similarities in style
giống nhau trong phong cách
there are many similarities between the two cultures.
Có rất nhiều điểm tương đồng giữa hai nền văn hóa.
we should explore the similarities in our approaches.
Chúng ta nên khám phá những điểm tương đồng trong cách tiếp cận của chúng ta.
despite their differences, they share several similarities.
Bất chấp những khác biệt, họ có một số điểm tương đồng.
finding similarities can help in understanding.
Tìm kiếm những điểm tương đồng có thể giúp hiểu rõ hơn.
the similarities in their work are striking.
Những điểm tương đồng trong công việc của họ rất ấn tượng.
we noticed some similarities in the data analysis.
Chúng tôi nhận thấy một số điểm tương đồng trong phân tích dữ liệu.
highlighting the similarities can foster collaboration.
Làm nổi bật những điểm tương đồng có thể thúc đẩy sự hợp tác.
there are surprising similarities in their life stories.
Có những điểm tương đồng đáng ngạc nhiên trong câu chuyện cuộc đời của họ.
she pointed out the similarities in their artistic styles.
Cô ấy chỉ ra những điểm tương đồng trong phong cách nghệ thuật của họ.
identifying similarities is crucial for effective communication.
Xác định những điểm tương đồng là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
similarities and differences
giống và khác
similarities between cultures
giống nhau giữa các nền văn hóa
similarities in behavior
giống nhau trong hành vi
similarities in design
giống nhau trong thiết kế
similarities across regions
giống nhau trên các vùng
similarities in opinion
giống nhau trong ý kiến
similarities with others
giống nhau với những người khác
similarities in language
giống nhau trong ngôn ngữ
similarities in structure
giống nhau trong cấu trúc
similarities in style
giống nhau trong phong cách
there are many similarities between the two cultures.
Có rất nhiều điểm tương đồng giữa hai nền văn hóa.
we should explore the similarities in our approaches.
Chúng ta nên khám phá những điểm tương đồng trong cách tiếp cận của chúng ta.
despite their differences, they share several similarities.
Bất chấp những khác biệt, họ có một số điểm tương đồng.
finding similarities can help in understanding.
Tìm kiếm những điểm tương đồng có thể giúp hiểu rõ hơn.
the similarities in their work are striking.
Những điểm tương đồng trong công việc của họ rất ấn tượng.
we noticed some similarities in the data analysis.
Chúng tôi nhận thấy một số điểm tương đồng trong phân tích dữ liệu.
highlighting the similarities can foster collaboration.
Làm nổi bật những điểm tương đồng có thể thúc đẩy sự hợp tác.
there are surprising similarities in their life stories.
Có những điểm tương đồng đáng ngạc nhiên trong câu chuyện cuộc đời của họ.
she pointed out the similarities in their artistic styles.
Cô ấy chỉ ra những điểm tương đồng trong phong cách nghệ thuật của họ.
identifying similarities is crucial for effective communication.
Xác định những điểm tương đồng là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay