confronts

[Mỹ]/kənˈfrʌnts/
[Anh]/kənˈfrʌnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đối mặt hoặc giải quyết một vấn đề hoặc tình huống khó khăn; thách thức hoặc đối đầu với ai đó về điều gì đó; khiến ai đó phải đối mặt với điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

life confronts

cuộc sống đối mặt

challenge confronts

thử thách đối mặt

reality confronts

thực tế đối mặt

fear confronts

nỗi sợ hãi đối mặt

truth confronts

sự thật đối mặt

problem confronts

vấn đề đối mặt

obstacle confronts

rào cản đối mặt

situation confronts

tình huống đối mặt

decision confronts

quyết định đối mặt

crisis confronts

khủng hoảng đối mặt

Câu ví dụ

the team confronts many challenges during the project.

đội ngũ phải đối mặt với nhiều thách thức trong suốt dự án.

she confronts her fears every time she speaks in public.

cô ấy đối mặt với nỗi sợ hãi của mình mỗi lần cô ấy nói trước công chúng.

he confronts the reality of the situation head-on.

anh ấy đối mặt trực tiếp với thực tế của tình huống.

the community confronts issues related to pollution.

cộng đồng phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến ô nhiễm.

they confront their past mistakes to move forward.

họ đối mặt với những sai lầm trong quá khứ để tiến về phía trước.

she confronts the competition with confidence.

cô ấy đối mặt với sự cạnh tranh một cách tự tin.

the country confronts economic challenges in the global market.

quốc gia phải đối mặt với những thách thức kinh tế trên thị trường toàn cầu.

he confronts difficult decisions every day at work.

anh ấy phải đối mặt với những quyết định khó khăn mỗi ngày tại nơi làm việc.

the documentary confronts the harsh realities of climate change.

phim tài liệu đối mặt với những thực tế khắc nghiệt của biến đổi khí hậu.

she confronts the truth about her health condition.

cô ấy đối mặt với sự thật về tình trạng sức khỏe của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay