conglomerated

[Mỹ]/kənˈɡlɒməreɪtɪd/
[Anh]/kənˈɡlɑːməreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.cụm; sỏi
vt.gây thành cụm; tập hợp
vi.tụ họp lại với nhau
n.đá sỏi; nhóm doanh nghiệp; polymer

Cụm từ & Cách kết hợp

conglomerated group

tập đoàn

conglomerated company

tập đoàn công ty

conglomerated entities

các đơn vị tập đoàn

conglomerated industries

các ngành công nghiệp tập đoàn

conglomerated firms

các công ty tập đoàn

conglomerated assets

tài sản tập đoàn

conglomerated markets

thị trường tập đoàn

conglomerated services

dịch vụ tập đoàn

conglomerated resources

nguồn lực tập đoàn

conglomerated sectors

các khu vực tập đoàn

Câu ví dụ

the companies conglomerated to strengthen their market position.

các công ty đã hợp nhất để củng cố vị thế trên thị trường.

over the years, various industries have conglomerated into a single entity.

qua nhiều năm, nhiều ngành công nghiệp đã hợp nhất thành một thực thể duy nhất.

the conglomerated resources allowed for more efficient production.

các nguồn lực hợp nhất cho phép sản xuất hiệu quả hơn.

they conglomerated their efforts to tackle the environmental crisis.

họ đã hợp nhất nỗ lực của mình để giải quyết cuộc khủng hoảng môi trường.

several small businesses conglomerated to form a larger cooperative.

vài doanh nghiệp nhỏ đã hợp nhất để thành lập một hợp tác xã lớn hơn.

the conglomerated data provided valuable insights for the research.

dữ liệu hợp nhất đã cung cấp những hiểu biết có giá trị cho nghiên cứu.

as the market changed, many firms conglomerated to survive.

khi thị trường thay đổi, nhiều công ty đã hợp nhất để tồn tại.

the conglomerated team worked together seamlessly.

nhóm hợp nhất đã làm việc cùng nhau một cách liền mạch.

investors were pleased with the conglomerated company's performance.

các nhà đầu tư hài lòng với hiệu suất của công ty hợp nhất.

after the merger, the conglomerated organization expanded its services.

sau khi sáp nhập, tổ chức hợp nhất đã mở rộng dịch vụ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay