conniver

[Mỹ]/[ˈkɒnɪvə(r)]/
[Anh]/[ˈkɒnɪvər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Hành động hoặc cư xử một cách bí mật hoặc lén lút, thường nhằm đạt được lợi thế; hợp tác âm thầm trong một hoạt động bất hợp pháp hoặc gian lận.
n. Một người đồng lựu; một kẻ mưu toan.

Cụm từ & Cách kết hợp

conniver with

collusion với

conniver's scheme

kế hoạch của kẻ lừa đảo

Câu ví dụ

he tried to connive his way into getting a promotion at work.

Anh ấy đã cố gắng lừa đảo để được thăng chức tại nơi làm việc.

don't connive with them; they'll only use you later.

Đừng lừa đảo họ; họ chỉ sẽ sử dụng anh sau này mà thôi.

the suspect was accused of conniving with the getaway driver.

Người bị nghi ngờ bị buộc tội âm mưu với tay lái trốn chạy.

i suspected he was conniving with the rival company.

Tôi nghi ngờ anh ấy đang âm mưu với công ty đối thủ.

she connived to avoid doing the extra chores.

Cô ấy đã âm mưu để tránh làm các việc nhà phụ thêm.

the politician was known to connive with lobbyists for campaign donations.

Chính trị gia này nổi tiếng vì âm mưu với các nhà vận động để nhận được tài trợ cho chiến dịch.

he connived to steal the valuable artifact from the museum.

Anh ta đã âm mưu trộm hiện vật quý giá từ bảo tàng.

they connived to sabotage the project and shift the blame.

Họ đã âm mưu phá hủy dự án và đổ lỗi cho người khác.

the children connived to sneak extra cookies before dinner.

Các em nhỏ đã âm mưu trốn ăn thêm bánh quy trước bữa tối.

the lawyer connived to get the evidence suppressed.

Luật sư đã âm mưu để che giấu bằng chứng.

do not connive at their dishonest behavior; report it.

Đừng âm mưu với hành vi không trung thực của họ; hãy báo cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay