consecrations

[Mỹ]/[kənˈsɛkrəʃənz]/
[Anh]/[kənˈsɛkrəʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động làm thánh thiêng; sự dâng tặng một vật gì đó cho một mục đích thiêng liêng.; Những vật được làm thánh thiêng; sự dâng tặng.; Một nghi thức dâng tiến trang trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

consecrations held

các nghi thức tấn phong đã được tổ chức

consecrations ongoing

các nghi thức tấn phong đang diễn ra

consecrations complete

các nghi thức tấn phong đã hoàn tất

consecrations planned

các nghi thức tấn phong đã được lên kế hoạch

consecration site

khu vực tấn phong

consecration ceremony

nghi lễ tấn phong

consecrations began

các nghi thức tấn phong bắt đầu

consecration process

quy trình tấn phong

consecration day

ngày tấn phong

consecrations observed

các nghi thức tấn phong được quan sát

Câu ví dụ

the church held special consecrations for the new altar.

Nhà thờ đã tổ chức các nghi thức tấn phong đặc biệt cho bàn thờ mới.

daily consecrations to the team's success were offered by the coach.

Huấn luyện viên đã dâng những lời cầu nguyện hàng ngày cho sự thành công của đội.

the consecrations of the temple were a beautiful and moving experience.

Các nghi thức tấn phong của ngôi đền là một trải nghiệm tuyệt đẹp và cảm động.

consecrations to the memory of fallen soldiers were deeply felt.

Những lời cầu nguyện tưởng nhớ đến những người lính đã hy sinh được bày tỏ sâu sắc.

the consecrations of the new building took place last saturday.

Các nghi thức tấn phong của tòa nhà mới đã diễn ra vào thứ bảy vừa rồi.

religious consecrations often involve prayers and blessings.

Các nghi thức tấn phong tôn giáo thường bao gồm cầu nguyện và ban phước.

consecrations to the patron saint are a long-standing tradition.

Những lời cầu nguyện dâng lên vị thánh bảo trợ là một truyền thống lâu đời.

the consecrations of the land were performed by the tribal elder.

Các nghi thức tấn phong đất đai được thực hiện bởi trưởng tộc.

consecrations and dedications are important parts of the ceremony.

Các nghi thức tấn phong và dâng cúng là những phần quan trọng của buổi lễ.

we offered our consecrations to the graduating class's future.

Chúng tôi dâng những lời cầu nguyện cho tương lai của các sinh viên tốt nghiệp.

the consecrations of the new park were a community event.

Các nghi thức tấn phong của công viên mới là một sự kiện của cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay