consistencies

[Mỹ]/kənˈsɪstənsiz/
[Anh]/kənˈsɪstənsiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của sự nhất quán; chất lượng của sự mạch lạc; độ chắc chắn hoặc độ rắn của một chất; độ dày hoặc độ nhớt của một chất lỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

data consistencies

sự nhất quán dữ liệu

consistencies analysis

phân tích tính nhất quán

consistencies checks

kiểm tra tính nhất quán

consistencies issues

các vấn đề về tính nhất quán

consistencies report

báo cáo về tính nhất quán

consistencies metrics

các chỉ số về tính nhất quán

consistencies patterns

các mô hình về tính nhất quán

consistencies criteria

tiêu chí về tính nhất quán

consistencies framework

khung về tính nhất quán

consistencies validation

xác thực tính nhất quán

Câu ví dụ

the report highlighted the consistencies in the data collected.

Báo cáo đã làm nổi bật những điểm nhất quán trong dữ liệu được thu thập.

there are several consistencies in his arguments that make them credible.

Có một số điểm nhất quán trong lập luận của anh ấy khiến chúng trở nên đáng tin cậy.

we need to identify the consistencies across different studies.

Chúng ta cần xác định những điểm nhất quán giữa các nghiên cứu khác nhau.

the consistencies in her performance impressed the judges.

Những điểm nhất quán trong màn trình diễn của cô ấy đã gây ấn tượng với các thẩm phán.

finding consistencies in customer feedback can improve our services.

Tìm thấy những điểm nhất quán trong phản hồi của khách hàng có thể cải thiện dịch vụ của chúng tôi.

there are consistencies in the patterns of behavior among the subjects.

Có những điểm nhất quán trong các mô hình hành vi giữa các đối tượng.

we should ensure there are consistencies in our branding strategy.

Chúng ta nên đảm bảo có sự nhất quán trong chiến lược xây dựng thương hiệu của chúng tôi.

consistency in messaging is key to effective communication.

Sự nhất quán trong thông điệp là yếu tố then chốt để giao tiếp hiệu quả.

they noted the consistencies between the two reports.

Họ đã lưu ý những điểm nhất quán giữa hai báo cáo.

the consistencies in his story raised some suspicions.

Những điểm nhất quán trong câu chuyện của anh ấy đã làm dấy lên một số nghi ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay