consolidates

[Mỹ]/kənˈsɒlɪdeɪts/
[Anh]/kənˈsɑːlɪdeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho (cái gì) mạnh mẽ hơn hoặc vững chắc hơn; kết hợp (các thứ) thành một tổng thể hiệu quả hoặc mạch lạc hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

consolidates resources

tập trung nguồn lực

consolidates power

tập trung quyền lực

consolidates efforts

tập trung nỗ lực

consolidates data

tập trung dữ liệu

consolidates information

tập trung thông tin

consolidates gains

tập trung thành quả

consolidates assets

tập trung tài sản

consolidates accounts

tập trung tài khoản

consolidates knowledge

tập trung kiến thức

consolidates teams

tập trung các nhóm

Câu ví dụ

the company consolidates its resources to improve efficiency.

công ty hợp nhất nguồn lực để cải thiện hiệu quả.

she consolidates her notes before the exam.

cô ấy hợp nhất các ghi chú của mình trước kỳ thi.

the merger consolidates their market position.

sự sáp nhập củng cố vị thế thị trường của họ.

he consolidates his power through strategic alliances.

anh ta củng cố quyền lực thông qua các liên minh chiến lược.

the project consolidates various departments into one team.

dự án hợp nhất nhiều phòng ban thành một đội.

she consolidates her savings to buy a new house.

cô ấy tiết kiệm tiền để mua một ngôi nhà mới.

the software consolidates data from multiple sources.

phần mềm hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn.

the report consolidates findings from several studies.

báo cáo hợp nhất các phát hiện từ nhiều nghiên cứu.

the organization consolidates its efforts to support local communities.

tổ chức hợp nhất nỗ lực để hỗ trợ các cộng đồng địa phương.

he consolidates his achievements into a portfolio.

anh ta tổng hợp những thành tựu của mình thành một danh mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay