conspiring

[Mỹ]/kənˈspaɪərɪŋ/
[Anh]/kənˈspaɪrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện tại phân từ của conspire; tham gia vào việc lập kế hoạch hoặc âm thầm; trùng hợp hoặc góp phần vào một sự kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

conspiring together

thỏa hiệp với nhau

conspiring against

thỏa hiệp chống lại

conspiring with

thỏa hiệp với

conspiring secretly

thỏa hiệp bí mật

conspiring openly

thỏa hiệp công khai

conspiring to deceive

thỏa hiệp để lừa dối

conspiring for power

thỏa hiệp vì quyền lực

conspiring in silence

thỏa hiệp trong im lặng

conspiring to steal

thỏa hiệp để đánh cắp

conspiring behind

thỏa hiệp sau lưng

Câu ví dụ

they are conspiring to take over the company.

họ đang âm mưu chiếm lấy công ty.

she was accused of conspiring against the government.

cô bị cáo buộc âm mưu chống lại chính phủ.

the two countries are conspiring to create a trade alliance.

hai quốc gia đang âm mưu tạo ra một liên minh thương mại.

he was caught conspiring with others to commit fraud.

anh ta bị bắt quả tang khi đang thông đồng với những người khác để thực hiện hành vi lừa đảo.

they were conspiring to undermine the project.

họ đang âm mưu phá hoại dự án.

the detectives discovered a group conspiring to steal art.

các thám tử phát hiện một nhóm người đang âm mưu đánh cắp nghệ thuật.

she found evidence of her colleagues conspiring against her.

cô tìm thấy bằng chứng về việc các đồng nghiệp của cô âm mưu chống lại cô.

the novel features characters conspiring for power.

tiểu thuyết có các nhân vật âm mưu tranh giành quyền lực.

they were conspiring to launch a new political movement.

họ đang âm mưu ra mắt một phong trào chính trị mới.

conspiring with rivals can lead to unexpected outcomes.

việc thông đồng với đối thủ có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay