controllably

[Mỹ]/[kənˈtrəʊləblɪ]/
[Anh]/[kənˈtroʊləbli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách được kiểm soát; có thể được kiểm soát; theo cách cho phép kiểm soát hoặc điều tiết; với khả năng được quản lý hoặc hướng dẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

controllably adjusting

điều chỉnh có thể kiểm soát

controllably released

giải phóng có thể kiểm soát

controllably operating

vận hành có thể kiểm soát

controllably moving

di chuyển có thể kiểm soát

controllably escalating

tăng cấp có thể kiểm soát

controllably diminishing

giảm dần có thể kiểm soát

controllably flowing

chảy có thể kiểm soát

controllably stopping

dừng lại có thể kiểm soát

controllably expanding

mở rộng có thể kiểm soát

controllably reacting

phản ứng có thể kiểm soát

Câu ví dụ

the city council wants to manage traffic flow more controllably.

Ủy ban thành phố muốn quản lý luồng giao thông một cách kiểm soát hơn.

we need to release the new product features controllably over time.

Chúng ta cần giới thiệu các tính năng sản phẩm mới một cách kiểm soát theo thời gian.

the experiment allowed us to adjust the temperature controllably.

Thí nghiệm cho phép chúng tôi điều chỉnh nhiệt độ một cách kiểm soát.

the company is expanding its market share controllably and sustainably.

Doanh nghiệp đang mở rộng thị phần một cách kiểm soát và bền vững.

the software lets you adjust the lighting controllably for optimal viewing.

Phần mềm cho phép bạn điều chỉnh ánh sáng một cách kiểm soát để có tầm nhìn tối ưu.

the government aims to stimulate the economy controllably.

Chính phủ nhằm kích thích kinh tế một cách kiểm soát.

the new system allows for resources to be allocated controllably.

Hệ thống mới cho phép phân bổ nguồn lực một cách kiểm soát.

the artist used lighting to highlight the sculpture controllably.

Nghệ sĩ đã sử dụng ánh sáng để làm nổi bật tác phẩm điêu khắc một cách kiểm soát.

the research team could monitor the reaction controllably.

Đội ngũ nghiên cứu có thể giám sát phản ứng một cách kiểm soát.

the engineer designed the system to operate controllably under various conditions.

Kỹ sư đã thiết kế hệ thống để hoạt động một cách kiểm soát trong các điều kiện khác nhau.

the project's budget was managed controllably to avoid overspending.

Ngân sách của dự án được quản lý một cách kiểm soát để tránh chi tiêu quá mức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay