controversially

[Mỹ]/ˌkɒntrəˈvɜːʃəli/
[Anh]/ˌkɑːntrəˈvɜrʃəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách gây ra sự bất đồng hoặc tranh cãi

Cụm từ & Cách kết hợp

controversially acclaimed

được đánh giá gây tranh cãi

controversially popular

phổ biến gây tranh cãi

controversially debated

bị tranh luận gay gắt

controversially received

bị đón nhận một cách gây tranh cãi

controversially discussed

bị thảo luận một cách gây tranh cãi

controversially positioned

được định vị một cách gây tranh cãi

controversially stated

được tuyên bố một cách gây tranh cãi

controversially presented

được trình bày một cách gây tranh cãi

controversially accepted

bị chấp nhận một cách gây tranh cãi

controversially argued

bị tranh luận một cách gây tranh cãi

Câu ví dụ

the film was controversially received by critics.

phim đã bị giới phê bình đón nhận một cách gây tranh cãi.

he controversially supported the new policy.

anh ấy đã gây tranh cãi khi ủng hộ chính sách mới.

the artist controversially depicted historical events.

nhà nghệ sĩ đã miêu tả các sự kiện lịch sử một cách gây tranh cãi.

she controversially expressed her opinions on social media.

cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình trên mạng xã hội một cách gây tranh cãi.

the decision was made controversially among the board members.

quyết định đã được đưa ra một cách gây tranh cãi giữa các thành viên hội đồng.

the book was controversially banned in several schools.

quyển sách đã bị cấm một cách gây tranh cãi ở một số trường học.

he controversially challenged the established norms.

anh ấy đã thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập một cách gây tranh cãi.

her speech was controversially interpreted by the media.

phát biểu của cô ấy đã bị giới truyền thông diễn giải một cách gây tranh cãi.

the topic was controversially debated in the conference.

chủ đề đã được tranh luận một cách gây tranh cãi tại hội nghị.

they controversially decided to change the venue.

họ đã quyết định thay đổi địa điểm một cách gây tranh cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay