disputedly the best
được tranh cãi là tốt nhất
disputedly true
được tranh cãi là đúng
disputedly owned
được tranh cãi là sở hữu
disputedly claimed
được tranh cãi là tuyên bố
disputedly elected
được tranh cãi là được bầu
disputedly valid
được tranh cãi là hợp lệ
disputedly recognized
được tranh cãi là được công nhận
disputedly significant
được tranh cãi là quan trọng
the city is disputedly the oldest in the region.
Thành phố này được cho là oldest trong khu vực.
he is disputedly the best player on the team.
Ông được cho là cầu thủ giỏi nhất trong đội.
the land is disputedly owned by two families.
Đất đai được cho là thuộc sở hữu của hai gia đình.
the election results were disputedly close.
Kết quả bầu cử được cho là rất sát nhau.
the territory is disputedly controlled by multiple factions.
Vùng lãnh thổ được cho là do nhiều phe phái kiểm soát.
the authorship of the poem is disputedly attributed to shakespeare.
Tác giả của bài thơ được cho là Shakespeare.
the boundary line is disputedly defined by historical records.
Đường biên giới được cho là được xác định bởi các tài liệu lịch sử.
the title of the artwork is disputedly known.
Tên của tác phẩm nghệ thuật được cho là đã biết.
the claim is disputedly supported by evidence.
Đề xuất được cho là được hỗ trợ bởi bằng chứng.
the contract terms were disputedly agreed upon.
Các điều khoản hợp đồng được cho là đã đạt được sự đồng thuận.
the historical account is disputedly accurate.
Bản tường thuật lịch sử được cho là chính xác.
disputedly the best
được tranh cãi là tốt nhất
disputedly true
được tranh cãi là đúng
disputedly owned
được tranh cãi là sở hữu
disputedly claimed
được tranh cãi là tuyên bố
disputedly elected
được tranh cãi là được bầu
disputedly valid
được tranh cãi là hợp lệ
disputedly recognized
được tranh cãi là được công nhận
disputedly significant
được tranh cãi là quan trọng
the city is disputedly the oldest in the region.
Thành phố này được cho là oldest trong khu vực.
he is disputedly the best player on the team.
Ông được cho là cầu thủ giỏi nhất trong đội.
the land is disputedly owned by two families.
Đất đai được cho là thuộc sở hữu của hai gia đình.
the election results were disputedly close.
Kết quả bầu cử được cho là rất sát nhau.
the territory is disputedly controlled by multiple factions.
Vùng lãnh thổ được cho là do nhiều phe phái kiểm soát.
the authorship of the poem is disputedly attributed to shakespeare.
Tác giả của bài thơ được cho là Shakespeare.
the boundary line is disputedly defined by historical records.
Đường biên giới được cho là được xác định bởi các tài liệu lịch sử.
the title of the artwork is disputedly known.
Tên của tác phẩm nghệ thuật được cho là đã biết.
the claim is disputedly supported by evidence.
Đề xuất được cho là được hỗ trợ bởi bằng chứng.
the contract terms were disputedly agreed upon.
Các điều khoản hợp đồng được cho là đã đạt được sự đồng thuận.
the historical account is disputedly accurate.
Bản tường thuật lịch sử được cho là chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay