| hiện tại phân từ | corrugating |
| ngôi thứ ba số ít | corrugates |
| thì quá khứ | corrugated |
| quá khứ phân từ | corrugated |
corrugate sheet
tấm lợp sóng
corrugate cardboard
giấy bìa carton sóng
corrugate pipe
ống sóng
corrugate material
vật liệu lợp sóng
corrugate box
hộp sóng
corrugate design
thiết kế sóng
corrugate form
mẫu sóng
corrugate panel
tấm sóng
corrugate structure
cấu trúc sóng
corrugate surface
bề mặt sóng
the engineer decided to corrugate the metal sheets for added strength.
kỹ sư đã quyết định tạo gân cho các tấm kim loại để tăng cường độ.
they used a machine to corrugate the cardboard for packaging.
họ sử dụng một máy để tạo gân cho bìa cứng để đóng gói.
to improve insulation, we should corrugate the pipes.
để cải thiện khả năng cách nhiệt, chúng ta nên tạo gân cho các đường ống.
the architect suggested a design that would corrugate the roof.
kiến trúc sư gợi ý một thiết kế sẽ tạo gân cho mái nhà.
manufacturers often corrugate plastic sheets for durability.
các nhà sản xuất thường tạo gân cho các tấm nhựa để tăng độ bền.
we need to corrugate the surface to prevent slipping.
chúng ta cần tạo gân cho bề mặt để ngăn ngừa trơn trượt.
he learned how to corrugate paper for his art project.
anh ấy học cách tạo gân cho giấy cho dự án nghệ thuật của mình.
corrugating the aluminum improves its resistance to bending.
việc tạo gân cho nhôm cải thiện khả năng chống uốn của nó.
they plan to corrugate the flooring to enhance grip.
họ dự định tạo gân cho sàn nhà để tăng độ bám.
we should corrugate the walls to add texture to the room.
chúng ta nên tạo gân cho các bức tường để thêm kết cấu cho căn phòng.
corrugate sheet
tấm lợp sóng
corrugate cardboard
giấy bìa carton sóng
corrugate pipe
ống sóng
corrugate material
vật liệu lợp sóng
corrugate box
hộp sóng
corrugate design
thiết kế sóng
corrugate form
mẫu sóng
corrugate panel
tấm sóng
corrugate structure
cấu trúc sóng
corrugate surface
bề mặt sóng
the engineer decided to corrugate the metal sheets for added strength.
kỹ sư đã quyết định tạo gân cho các tấm kim loại để tăng cường độ.
they used a machine to corrugate the cardboard for packaging.
họ sử dụng một máy để tạo gân cho bìa cứng để đóng gói.
to improve insulation, we should corrugate the pipes.
để cải thiện khả năng cách nhiệt, chúng ta nên tạo gân cho các đường ống.
the architect suggested a design that would corrugate the roof.
kiến trúc sư gợi ý một thiết kế sẽ tạo gân cho mái nhà.
manufacturers often corrugate plastic sheets for durability.
các nhà sản xuất thường tạo gân cho các tấm nhựa để tăng độ bền.
we need to corrugate the surface to prevent slipping.
chúng ta cần tạo gân cho bề mặt để ngăn ngừa trơn trượt.
he learned how to corrugate paper for his art project.
anh ấy học cách tạo gân cho giấy cho dự án nghệ thuật của mình.
corrugating the aluminum improves its resistance to bending.
việc tạo gân cho nhôm cải thiện khả năng chống uốn của nó.
they plan to corrugate the flooring to enhance grip.
họ dự định tạo gân cho sàn nhà để tăng độ bám.
we should corrugate the walls to add texture to the room.
chúng ta nên tạo gân cho các bức tường để thêm kết cấu cho căn phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay