worldliness

[Mỹ]/'wə:ldlinis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. theo đuổi lợi ích vật chất và niềm vui, bỏ qua các khía cạnh tinh thần của cuộc sống
Word Forms
số nhiềuworldlinesses

Câu ví dụ

Infidelity, popery, drink, impurity, oppression, worldliness, error;these are all to be "put out.

Tội ngoại tình, đạo Công giáo, uống rượu, tạp chất, áp bức, thế tục, sai lầm; tất cả đều phải được "loại bỏ."

She was drawn to the worldliness of big cities.

Cô ấy bị thu hút bởi sự thế tục của các thành phố lớn.

His worldliness comes from traveling to many different countries.

Sự thế tục của anh ấy bắt nguồn từ việc đi du lịch đến nhiều quốc gia khác nhau.

The novel explores the contrast between innocence and worldliness.

Tiểu thuyết khám phá sự tương phản giữa sự ngây thơ và sự thế tục.

His worldliness is evident in the way he navigates social situations.

Sự thế tục của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy xử lý các tình huống xã hội.

The character's worldliness is a result of his life experiences.

Sự thế tục của nhân vật là kết quả của những kinh nghiệm sống của anh ấy.

She exudes an air of worldliness that belies her young age.

Cô ấy toát lên một vẻ ngoài thế tục khiến người ta bất ngờ vì tuổi trẻ của cô.

The professor's lectures are filled with wisdom and worldliness.

Các bài giảng của giáo sư chứa đầy trí tuệ và sự thế tục.

The author's writing reflects a deep understanding of human worldliness.

Phong cách viết của tác giả phản ánh sự hiểu biết sâu sắc về sự thế tục của con người.

Despite his worldliness, he still maintains a sense of wonder about the world.

Bất chấp sự thế tục của anh ấy, anh ấy vẫn giữ được sự kỳ diệu về thế giới.

The film explores the corrupting influence of worldliness on the protagonist.

Bộ phim khám phá ảnh hưởng mục ruỗng của sự thế tục lên nhân vật chính.

Ví dụ thực tế

Barack Obama liked to showcase his worldliness; the former president pronounced " Pakistan" as Pakistanis do, with two broad a's (as in " father" ).

Barack Obama thích thể hiện sự quốc tế của mình; cựu tổng thống đã phát âm "Pakistan" như người Pakistan, với hai âm 'a' mở rộng (tương tự như trong từ "father").

Nguồn: The Economist Culture

" I don't wish to act otherwise than as your best friend, Vincy, when I say that what you have been uttering just now is one mass of worldliness and inconsistent folly" .

“Tôi không muốn hành động khác đi so với bạn thân nhất của bạn, Vincy, khi tôi nói rằng những gì bạn vừa nói là một mớ sự thế tục và sự ngu ngốc không nhất quán.”

Nguồn: Middlemarch (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay