cosseting

[Mỹ]/ˈkɒs.ɪ.tɪŋ/
[Anh]/ˈkɑː.sɪ.tɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nuông chiều hoặc chiều chuộng quá mức

Cụm từ & Cách kết hợp

cosseting care

sự chăm sóc nuông chiều

cosseting environment

môi trường nuông chiều

cosseting parents

cha mẹ nuông chiều

cosseting attitude

thái độ nuông chiều

cosseting lifestyle

phong cách sống nuông chiều

cosseting treatment

phương pháp chăm sóc nuông chiều

cosseting behavior

hành vi nuông chiều

cosseting approach

phương pháp tiếp cận nuông chiều

cosseting friends

bạn bè nuông chiều

cosseting service

dịch vụ nuông chiều

Câu ví dụ

she spent the entire weekend cosseting her new puppy.

Cô ấy đã dành cả cuối tuần để nuông chiều chú chó con mới của mình.

the parents were cosseting their child with every luxury.

Các bậc cha mẹ đang nuông chiều con cái của họ với mọi thứ xa xỉ.

he enjoys cosseting himself with fine wines and gourmet meals.

Anh ấy thích tự thưởng cho mình với những loại rượu hảo hạng và các bữa ăn ngon.

the hotel is known for cosseting its guests with exceptional service.

Khách sạn nổi tiếng với việc chiều chuộng khách hàng bằng dịch vụ vượt trội.

cosseting your plants with the right care can lead to a beautiful garden.

Việc nuông chiều cây trồng của bạn bằng cách chăm sóc đúng cách có thể dẫn đến một khu vườn đẹp.

she has a habit of cosseting her friends with thoughtful gifts.

Cô ấy có thói quen nuông chiều bạn bè bằng những món quà chu đáo.

the spa offers treatments that are all about cosseting the body and mind.

Spa cung cấp các liệu pháp tập trung vào việc nuông chiều cơ thể và tinh thần.

he believes in cosseting his car with regular maintenance and detailing.

Anh ấy tin rằng nên nuông chiều chiếc xe của mình bằng cách bảo trì và chăm sóc thường xuyên.

cosseting your elderly relatives can improve their quality of life.

Việc nuông chiều những người thân già của bạn có thể cải thiện chất lượng cuộc sống của họ.

they spent the afternoon cosseting their guests with delicious snacks.

Họ đã dành buổi chiều để nuông chiều khách của mình bằng những món ăn nhẹ ngon miệng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay