the counterrevolutionaries
các phản cách mạng bị bắt
counterrevolutionaries are
các phản cách mạng bị truy lùng
counterrevolutionaries were
các lực lượng phản cách mạng
counterrevolutionaries will
các hoạt động phản cách mạng
counterrevolutionaries have
âm mưu phản cách mạng
suppress counterrevolutionaries
tuyên truyền phản cách mạng
against counterrevolutionaries
cuộc nổi dậy phản cách mạng
counterrevolutionaries must
những người ủng hộ phản cách mạng
defeat counterrevolutionaries
các nhà lãnh đạo phản cách mạng
the government crushed the counterrevolutionaries who plotted against the state.
Những kẻ phản cách mạng đã phát động một cuộc nổi dậy có tổ chức trước bình minh.
counterrevolutionaries were arrested for their involvement in the conspiracy.
Các nhà chức trách đã nhanh chóng hành động để đàn áp những kẻ phản cách mạng ở thủ đô.
the army hunted down counterrevolutionaries in the mountains.
Chính phủ cáo buộc những kẻ phản cách mạng âm mưu đảo chính.
counterrevolutionaries operated underground for many years.
Những áp phích tuyên truyền cảnh báo người dân báo cáo về những kẻ phản cách mạng.
the regime executed several counterrevolutionaries as a warning.
Uỷ ban ra lệnh trấn áp những kẻ phản cách mạng bị nghi ngờ.
counterrevolutionaries spread propaganda against the new government.
Các đội tuần tra biên giới chặn những kẻ phản cách mạng đang cố gắng xâm nhập vào khu vực.
authorities discovered a network of counterrevolutionaries in the capital.
Những kẻ phản cách mạng bị bắt phải đối mặt với phiên tòa công khai tại quảng trường chính.
counterrevolutionaries attempted to overthrow the revolutionary government.
Phát thanh đưa tin những kẻ phản cách mạng đang phá hoại các tuyến đường sắt.
the secret police monitored suspected counterrevolutionaries closely.
Các đội dân quân địa phương lục soát nhà cửa để tìm những kẻ phản cách mạng ẩn nấp.
counterrevolutionaries were forced into exile after the revolution.
Các nhà đàm phán đã đưa ra ân xá cho những kẻ phản cách mạng chịu buông bỏ vũ khí.
many counterrevolutionaries fled the country during the turmoil.
Các nhà sử học tranh luận liệu những kẻ phản cách mạng có sự hậu thuẫn từ nước ngoài hay không.
the revolutionary council identified key counterrevolutionaries in the administration.
Lực lượng an ninh đã bắt giữ những kẻ phản cách mạng sau một vụ ám sát bất thành.
the counterrevolutionaries
các phản cách mạng bị bắt
counterrevolutionaries are
các phản cách mạng bị truy lùng
counterrevolutionaries were
các lực lượng phản cách mạng
counterrevolutionaries will
các hoạt động phản cách mạng
counterrevolutionaries have
âm mưu phản cách mạng
suppress counterrevolutionaries
tuyên truyền phản cách mạng
against counterrevolutionaries
cuộc nổi dậy phản cách mạng
counterrevolutionaries must
những người ủng hộ phản cách mạng
defeat counterrevolutionaries
các nhà lãnh đạo phản cách mạng
the government crushed the counterrevolutionaries who plotted against the state.
Những kẻ phản cách mạng đã phát động một cuộc nổi dậy có tổ chức trước bình minh.
counterrevolutionaries were arrested for their involvement in the conspiracy.
Các nhà chức trách đã nhanh chóng hành động để đàn áp những kẻ phản cách mạng ở thủ đô.
the army hunted down counterrevolutionaries in the mountains.
Chính phủ cáo buộc những kẻ phản cách mạng âm mưu đảo chính.
counterrevolutionaries operated underground for many years.
Những áp phích tuyên truyền cảnh báo người dân báo cáo về những kẻ phản cách mạng.
the regime executed several counterrevolutionaries as a warning.
Uỷ ban ra lệnh trấn áp những kẻ phản cách mạng bị nghi ngờ.
counterrevolutionaries spread propaganda against the new government.
Các đội tuần tra biên giới chặn những kẻ phản cách mạng đang cố gắng xâm nhập vào khu vực.
authorities discovered a network of counterrevolutionaries in the capital.
Những kẻ phản cách mạng bị bắt phải đối mặt với phiên tòa công khai tại quảng trường chính.
counterrevolutionaries attempted to overthrow the revolutionary government.
Phát thanh đưa tin những kẻ phản cách mạng đang phá hoại các tuyến đường sắt.
the secret police monitored suspected counterrevolutionaries closely.
Các đội dân quân địa phương lục soát nhà cửa để tìm những kẻ phản cách mạng ẩn nấp.
counterrevolutionaries were forced into exile after the revolution.
Các nhà đàm phán đã đưa ra ân xá cho những kẻ phản cách mạng chịu buông bỏ vũ khí.
many counterrevolutionaries fled the country during the turmoil.
Các nhà sử học tranh luận liệu những kẻ phản cách mạng có sự hậu thuẫn từ nước ngoài hay không.
the revolutionary council identified key counterrevolutionaries in the administration.
Lực lượng an ninh đã bắt giữ những kẻ phản cách mạng sau một vụ ám sát bất thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay