loyalists

[Mỹ]/[ˈlɔɪəlıst]/
[Anh]/[ˈloʊjələst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người ủng hộ một người, đảng phái hoặc quốc gia cụ thể.; (lịch sử) Một người ủng hộ vương triều Anh trong cuộc Cách mạng Mỹ.; Một người trung thành và luôn ủng hộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

loyalists remain

những người trung thành vẫn còn

loyalist support

sự ủng hộ của những người trung thành

be loyalists

trở thành những người trung thành

loyalists rallied

những người trung thành đã tập hợp

loyalist base

nền tảng của những người trung thành

loyalists defend

những người trung thành bảo vệ

firm loyalists

những người trung thành kiên định

loyalist stance

quan điểm của những người trung thành

core loyalists

những người trung thành cốt lõi

true loyalists

những người trung thành thực sự

Câu ví dụ

the loyalists remained steadfast in their support of the crown.

Những người trung thành vẫn kiên định ủng hộ ngai vàng.

many loyalists faced persecution for their beliefs.

Nhiều người trung thành phải đối mặt với sự đàn áp vì niềm tin của họ.

he was a staunch loyalist of the old regime.

Anh ta là một người ủng hộ kiên định của chế độ cũ.

the loyalists actively campaigned for the king's return.

Những người trung thành tích cực vận động cho sự trở lại của nhà vua.

despite the revolution, some loyalists refused to change sides.

Bất chấp cuộc cách mạng, một số người trung thành đã từ chối đổi phe.

the government sought to identify and appease the loyalists.

Chính phủ tìm cách xác định và làm hài lòng những người trung thành.

loyalists often faced social ostracism from revolutionaries.

Những người trung thành thường phải đối mặt với sự xa lánh xã hội từ những người cách mạng.

he was a vocal and passionate loyalist to the company.

Anh ta là một người ủng hộ nhiệt tình và đam mê với công ty.

the loyalists rallied around the flag, demonstrating their support.

Những người trung thành đã tập hợp xung quanh lá cờ, thể hiện sự ủng hộ của họ.

the loyalists' unwavering commitment was admirable.

Sự tận trung kiên định của những người trung thành là đáng ngưỡng mộ.

the loyalists formed a powerful base of support for the dynasty.

Những người trung thành đã tạo thành một cơ sở hỗ trợ mạnh mẽ cho triều đại.

he was branded a loyalist and faced public ridicule.

Anh ta bị gắn mác là người trung thành và phải đối mặt với sự chế nhạo công khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay