| số nhiều | countryseats |
the countryseat
nước chủ nhà
his countryseat
nước chủ nhà của anh ấy
old countryseat
nước chủ nhà cũ
family countryseat
nước chủ nhà gia đình
countryseat owner
chủ nước chủ nhà
countryseat grounds
đất nước chủ nhà
abandoned countryseat
nước chủ nhà bị bỏ hoang
grand countryseat
nước chủ nhà lớn
countryseat estate
nước chủ nhà trang trại
historic countryseat
nước chủ nhà lịch sử
the old countryseat has been in the family for generations.
Ngôi nhà cổ đã thuộc về gia đình qua nhiều thế hệ.
they purchased a beautiful countryseat in the english countryside.
Họ đã mua một ngôi nhà cổ đẹp ở vùng nông thôn Anh.
the countryseat is surrounded by extensive gardens and farmland.
Ngôi nhà cổ được bao quanh bởi những khu vườn rộng lớn và đất nông nghiệp.
many historic countryseats are now open to the public as museums.
Nhiều ngôi nhà cổ mang tính lịch sử hiện nay đã được mở cửa đón công chúng như các bảo tàng.
the family abandoned their countryseat during the war.
Gia đình đã bỏ lại ngôi nhà cổ trong thời kỳ chiến tranh.
we spent the summer at our countryseat in the countryside.
Chúng tôi đã dành mùa hè tại ngôi nhà cổ của chúng tôi ở vùng nông thôn.
the countryseat features impressive gothic architecture.
Ngôi nhà cổ có kiến trúc gothic ấn tượng.
the wealthy landowner hosted a grand ball at his countryseat.
Chủ đất giàu có đã tổ chức một buổi dạ tiệc hoành tráng tại ngôi nhà cổ của mình.
the countryseat fell into disrepair after the family lost their fortune.
Ngôi nhà cổ rơi vào tình trạng xuống cấp sau khi gia đình mất đi tài sản của họ.
they converted the old countryseat into a luxury hotel.
Họ đã biến ngôi nhà cổ cũ thành một khách sạn cao cấp.
the countryseat commands panoramic views of the valley.
Ngôi nhà cổ có tầm nhìn toàn cảnh ra thung lũng.
several famous writers have lived in this countryseat.
Một số nhà văn nổi tiếng đã từng sống trong ngôi nhà cổ này.
the countryseat
nước chủ nhà
his countryseat
nước chủ nhà của anh ấy
old countryseat
nước chủ nhà cũ
family countryseat
nước chủ nhà gia đình
countryseat owner
chủ nước chủ nhà
countryseat grounds
đất nước chủ nhà
abandoned countryseat
nước chủ nhà bị bỏ hoang
grand countryseat
nước chủ nhà lớn
countryseat estate
nước chủ nhà trang trại
historic countryseat
nước chủ nhà lịch sử
the old countryseat has been in the family for generations.
Ngôi nhà cổ đã thuộc về gia đình qua nhiều thế hệ.
they purchased a beautiful countryseat in the english countryside.
Họ đã mua một ngôi nhà cổ đẹp ở vùng nông thôn Anh.
the countryseat is surrounded by extensive gardens and farmland.
Ngôi nhà cổ được bao quanh bởi những khu vườn rộng lớn và đất nông nghiệp.
many historic countryseats are now open to the public as museums.
Nhiều ngôi nhà cổ mang tính lịch sử hiện nay đã được mở cửa đón công chúng như các bảo tàng.
the family abandoned their countryseat during the war.
Gia đình đã bỏ lại ngôi nhà cổ trong thời kỳ chiến tranh.
we spent the summer at our countryseat in the countryside.
Chúng tôi đã dành mùa hè tại ngôi nhà cổ của chúng tôi ở vùng nông thôn.
the countryseat features impressive gothic architecture.
Ngôi nhà cổ có kiến trúc gothic ấn tượng.
the wealthy landowner hosted a grand ball at his countryseat.
Chủ đất giàu có đã tổ chức một buổi dạ tiệc hoành tráng tại ngôi nhà cổ của mình.
the countryseat fell into disrepair after the family lost their fortune.
Ngôi nhà cổ rơi vào tình trạng xuống cấp sau khi gia đình mất đi tài sản của họ.
they converted the old countryseat into a luxury hotel.
Họ đã biến ngôi nhà cổ cũ thành một khách sạn cao cấp.
the countryseat commands panoramic views of the valley.
Ngôi nhà cổ có tầm nhìn toàn cảnh ra thung lũng.
several famous writers have lived in this countryseat.
Một số nhà văn nổi tiếng đã từng sống trong ngôi nhà cổ này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay