countryseat

[Mỹ]/ˈkʌntrisiːt/
[Anh]/ˈkʌntrisiːt/

Dịch

abbr. nhà ở vùng nông thôn
n. một ngôi nhà ở vùng nông thôn, đặc biệt là một ngôi nhà lớn thuộc sở hữu của một gia đình giàu có
Các dạng của từ
số nhiềucountryseats

Cụm từ & Cách kết hợp

the countryseat

nước chủ nhà

his countryseat

nước chủ nhà của anh ấy

old countryseat

nước chủ nhà cũ

family countryseat

nước chủ nhà gia đình

countryseat owner

chủ nước chủ nhà

countryseat grounds

đất nước chủ nhà

abandoned countryseat

nước chủ nhà bị bỏ hoang

grand countryseat

nước chủ nhà lớn

countryseat estate

nước chủ nhà trang trại

historic countryseat

nước chủ nhà lịch sử

Câu ví dụ

the old countryseat has been in the family for generations.

Ngôi nhà cổ đã thuộc về gia đình qua nhiều thế hệ.

they purchased a beautiful countryseat in the english countryside.

Họ đã mua một ngôi nhà cổ đẹp ở vùng nông thôn Anh.

the countryseat is surrounded by extensive gardens and farmland.

Ngôi nhà cổ được bao quanh bởi những khu vườn rộng lớn và đất nông nghiệp.

many historic countryseats are now open to the public as museums.

Nhiều ngôi nhà cổ mang tính lịch sử hiện nay đã được mở cửa đón công chúng như các bảo tàng.

the family abandoned their countryseat during the war.

Gia đình đã bỏ lại ngôi nhà cổ trong thời kỳ chiến tranh.

we spent the summer at our countryseat in the countryside.

Chúng tôi đã dành mùa hè tại ngôi nhà cổ của chúng tôi ở vùng nông thôn.

the countryseat features impressive gothic architecture.

Ngôi nhà cổ có kiến trúc gothic ấn tượng.

the wealthy landowner hosted a grand ball at his countryseat.

Chủ đất giàu có đã tổ chức một buổi dạ tiệc hoành tráng tại ngôi nhà cổ của mình.

the countryseat fell into disrepair after the family lost their fortune.

Ngôi nhà cổ rơi vào tình trạng xuống cấp sau khi gia đình mất đi tài sản của họ.

they converted the old countryseat into a luxury hotel.

Họ đã biến ngôi nhà cổ cũ thành một khách sạn cao cấp.

the countryseat commands panoramic views of the valley.

Ngôi nhà cổ có tầm nhìn toàn cảnh ra thung lũng.

several famous writers have lived in this countryseat.

Một số nhà văn nổi tiếng đã từng sống trong ngôi nhà cổ này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay