cowered in fear
run trốn vì sợ hãi
cowered away
trốn tránh
cowered before danger
sợ hãi trước nguy hiểm
cowered in shame
giấu mình vì xấu hổ
cowered under pressure
chịu áp lực
cowered at night
sợ vào ban đêm
cowered in silence
im lặng vì sợ hãi
the dog cowered in fear during the thunderstorm.
chú chó cúi mình sợ hãi trong cơn giông bão.
she cowered behind her mother when the stranger approached.
cô ấy cúi mình sau lưng mẹ khi người lạ đến gần.
the child cowered under the bed during the loud noise.
đứa trẻ cúi mình dưới giường trong lúc có tiếng ồn lớn.
he cowered away from the aggressive dog.
anh ấy né tránh chú chó hung dữ.
the cat cowered when the vacuum cleaner was turned on.
con mèo cúi mình khi máy hút bụi được bật lên.
they cowered in the corner, afraid of the storm.
họ cúi mình trong góc, sợ cơn bão.
he cowered at the thought of speaking in public.
anh ấy cảm thấy sợ hãi khi nghĩ đến việc phải nói trước đám đông.
the rabbit cowered when it saw the hawk overhead.
con thỏ cúi mình khi nhìn thấy chim ưng trên đầu.
she cowered in the corner, overwhelmed by anxiety.
cô ấy cúi mình trong góc, quá tải bởi sự lo lắng.
the soldiers cowered as the enemy approached.
các binh lính cúi mình khi kẻ thù đến gần.
cowered in fear
run trốn vì sợ hãi
cowered away
trốn tránh
cowered before danger
sợ hãi trước nguy hiểm
cowered in shame
giấu mình vì xấu hổ
cowered under pressure
chịu áp lực
cowered at night
sợ vào ban đêm
cowered in silence
im lặng vì sợ hãi
the dog cowered in fear during the thunderstorm.
chú chó cúi mình sợ hãi trong cơn giông bão.
she cowered behind her mother when the stranger approached.
cô ấy cúi mình sau lưng mẹ khi người lạ đến gần.
the child cowered under the bed during the loud noise.
đứa trẻ cúi mình dưới giường trong lúc có tiếng ồn lớn.
he cowered away from the aggressive dog.
anh ấy né tránh chú chó hung dữ.
the cat cowered when the vacuum cleaner was turned on.
con mèo cúi mình khi máy hút bụi được bật lên.
they cowered in the corner, afraid of the storm.
họ cúi mình trong góc, sợ cơn bão.
he cowered at the thought of speaking in public.
anh ấy cảm thấy sợ hãi khi nghĩ đến việc phải nói trước đám đông.
the rabbit cowered when it saw the hawk overhead.
con thỏ cúi mình khi nhìn thấy chim ưng trên đầu.
she cowered in the corner, overwhelmed by anxiety.
cô ấy cúi mình trong góc, quá tải bởi sự lo lắng.
the soldiers cowered as the enemy approached.
các binh lính cúi mình khi kẻ thù đến gần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay