crammed room
phòng chật chội
crammed schedule
lịch trình dày đặc
crammed car
xe chật chội
crammed closet
tủ quần áo chật chội
crammed book
sách chật chội
crammed suitcase
vali chật chội
crammed classroom
phòng học chật chội
crammed agenda
thứ tự chương trình nghị sự dày đặc
crammed train
tàu chật chội
the suitcase was crammed with clothes for the trip.
valiz được nhồi nhét quần áo cho chuyến đi.
the classroom was crammed with students before the exam.
phòng học chật cứng học sinh trước kỳ thi.
he crammed for the test all night.
anh ấy học vẹt cho bài kiểm tra cả đêm.
the fridge is crammed with leftovers from last night.
tủ lạnh chật cứng thức ăn thừa từ đêm qua.
the bookcase was crammed with novels and textbooks.
tủ sách chật cứng tiểu thuyết và sách giáo khoa.
during the festival, the streets were crammed with people.
trong suốt lễ hội, đường phố chật cứng người.
her schedule is crammed with meetings this week.
lịch trình của cô ấy chật cứng các cuộc họp tuần này.
the car was crammed with luggage for the road trip.
chiếc xe chật cứng hành lý cho chuyến đi đường dài.
the drawer was crammed with old receipts and papers.
ngăn kéo chật cứng các hóa đơn và giấy tờ cũ.
he crammed his backpack with supplies for the hike.
anh ấy nhồi ba lô của mình với đồ dùng cho chuyến đi bộ đường dài.
crammed room
phòng chật chội
crammed schedule
lịch trình dày đặc
crammed car
xe chật chội
crammed closet
tủ quần áo chật chội
crammed book
sách chật chội
crammed suitcase
vali chật chội
crammed classroom
phòng học chật chội
crammed agenda
thứ tự chương trình nghị sự dày đặc
crammed train
tàu chật chội
the suitcase was crammed with clothes for the trip.
valiz được nhồi nhét quần áo cho chuyến đi.
the classroom was crammed with students before the exam.
phòng học chật cứng học sinh trước kỳ thi.
he crammed for the test all night.
anh ấy học vẹt cho bài kiểm tra cả đêm.
the fridge is crammed with leftovers from last night.
tủ lạnh chật cứng thức ăn thừa từ đêm qua.
the bookcase was crammed with novels and textbooks.
tủ sách chật cứng tiểu thuyết và sách giáo khoa.
during the festival, the streets were crammed with people.
trong suốt lễ hội, đường phố chật cứng người.
her schedule is crammed with meetings this week.
lịch trình của cô ấy chật cứng các cuộc họp tuần này.
the car was crammed with luggage for the road trip.
chiếc xe chật cứng hành lý cho chuyến đi đường dài.
the drawer was crammed with old receipts and papers.
ngăn kéo chật cứng các hóa đơn và giấy tờ cũ.
he crammed his backpack with supplies for the hike.
anh ấy nhồi ba lô của mình với đồ dùng cho chuyến đi bộ đường dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay