crampedness

[Mỹ]/[kræmptnɪs]/
[Anh]/[kræmptnɪs]/

Dịch

n. Trạng thái chật chội; sự thiếu không gian; Cảm giác bị hạn chế hoặc bị giam cầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

crampedness of space

sự chật chội của không gian

feeling crampedness

cảm giác chật chội

suffering crampedness

đau khổ vì sự chật chội

avoiding crampedness

tránh sự chật chội

crampedness increased

sự chật chội tăng lên

experiencing crampedness

trải qua sự chật chội

despite crampedness

bất chấp sự chật chội

crampedness reduced

sự chật chội giảm đi

due to crampedness

do sự chật chội

sense of crampedness

cảm nhận về sự chật chội

Câu ví dụ

the crampedness of the apartment made it difficult to move around.

Sự chật chội của căn hộ khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.

despite the crampedness, we enjoyed our stay in the tiny cabin.

Bất chấp sự chật chội, chúng tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ tại căn nhà gỗ nhỏ.

the crampedness of the train carriage was uncomfortable during the long journey.

Sự chật chội của toa tàu khiến chúng tôi cảm thấy khó chịu trong suốt chuyến đi dài.

we complained about the crampedness of the airplane seats.

Chúng tôi phàn nàn về sự chật chội của ghế máy bay.

the crampedness of the storage unit forced us to get rid of some belongings.

Sự chật chội của kho chứa đồ đã buộc chúng tôi phải loại bỏ một số đồ đạc.

the museum exhibit suffered from a feeling of crampedness and disorder.

Triển lãm bảo tàng bị ảnh hưởng bởi cảm giác chật chội và lộn xộn.

he felt the crampedness of the office after working from home for so long.

Anh cảm thấy sự chật chội của văn phòng sau khi làm việc tại nhà trong một thời gian dài.

the crampedness of the shared workspace made collaboration challenging.

Sự chật chội của không gian làm việc chung khiến việc cộng tác trở nên khó khăn.

the crampedness of the tent was noticeable, especially with four people inside.

Sự chật chội của chiếc lều rất rõ rệt, đặc biệt là khi có bốn người bên trong.

she disliked the overall crampedness of the older building.

Cô ấy không thích sự chật chội tổng thể của tòa nhà cũ.

the crampedness of the dressing room made getting ready a struggle.

Sự chật chội của phòng thay đồ khiến việc chuẩn bị trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay