| số nhiều | crematories |
crematory services
dịch vụ hỏa táng
crematory facility
cơ sở hỏa táng
crematory operator
người vận hành lò hỏa táng
crematory arrangements
thủ tục hỏa táng
crematory process
quy trình hỏa táng
crematory equipment
thiết bị hỏa táng
crematory site
khu vực hỏa táng
crematory staff
nhân viên hỏa táng
crematory policies
chính sách hỏa táng
crematory options
lựa chọn hỏa táng
the crematory is located on the outskirts of the city.
ngôi nhà hỏa táng nằm ở ngoại ô thành phố.
many families choose a crematory for their loved ones.
nhiều gia đình chọn hỏa táng cho người thân yêu của họ.
the crematory staff provided compassionate support.
nhân viên của nhà hỏa táng đã cung cấp sự hỗ trợ ân cần.
she visited the crematory to make final arrangements.
cô ấy đã đến nhà hỏa táng để thực hiện các sắp xếp cuối cùng.
the crematory operates under strict regulations.
nhà hỏa táng hoạt động theo các quy định nghiêm ngặt.
he felt a sense of peace at the crematory.
anh cảm thấy một sự bình tĩnh tại nhà hỏa táng.
the crematory offers various memorial services.
nhà hỏa táng cung cấp các dịch vụ tưởng niệm khác nhau.
they chose to scatter the ashes after the crematory service.
họ chọn rải tro sau dịch vụ hỏa táng.
visiting the crematory can be an emotional experience.
viếng thăm nhà hỏa táng có thể là một trải nghiệm cảm xúc.
the crematory has a dedicated area for memorials.
nhà hỏa táng có một khu vực dành riêng cho các đài tưởng niệm.
crematory services
dịch vụ hỏa táng
crematory facility
cơ sở hỏa táng
crematory operator
người vận hành lò hỏa táng
crematory arrangements
thủ tục hỏa táng
crematory process
quy trình hỏa táng
crematory equipment
thiết bị hỏa táng
crematory site
khu vực hỏa táng
crematory staff
nhân viên hỏa táng
crematory policies
chính sách hỏa táng
crematory options
lựa chọn hỏa táng
the crematory is located on the outskirts of the city.
ngôi nhà hỏa táng nằm ở ngoại ô thành phố.
many families choose a crematory for their loved ones.
nhiều gia đình chọn hỏa táng cho người thân yêu của họ.
the crematory staff provided compassionate support.
nhân viên của nhà hỏa táng đã cung cấp sự hỗ trợ ân cần.
she visited the crematory to make final arrangements.
cô ấy đã đến nhà hỏa táng để thực hiện các sắp xếp cuối cùng.
the crematory operates under strict regulations.
nhà hỏa táng hoạt động theo các quy định nghiêm ngặt.
he felt a sense of peace at the crematory.
anh cảm thấy một sự bình tĩnh tại nhà hỏa táng.
the crematory offers various memorial services.
nhà hỏa táng cung cấp các dịch vụ tưởng niệm khác nhau.
they chose to scatter the ashes after the crematory service.
họ chọn rải tro sau dịch vụ hỏa táng.
visiting the crematory can be an emotional experience.
viếng thăm nhà hỏa táng có thể là một trải nghiệm cảm xúc.
the crematory has a dedicated area for memorials.
nhà hỏa táng có một khu vực dành riêng cho các đài tưởng niệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay