cringeworthy

[Mỹ]/ˈkrɪndʒˌwɜːði/
[Anh]/ˈkrɪndʒˌwɝːði/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.gây ra sự xấu hổ hoặc khó chịu; khiến bạn rùng mình; (về một buổi biểu diễn hoặc chương trình) vụng về hoặc khó chịu đến mức khiến người xem phải xấu hổ; gây cảm giác không thích thú.

Cụm từ & Cách kết hợp

cringeworthy moment

khoảnh khắc khiến người thấy khó chịu

cringeworthy scene

khung cảnh khiến người thấy khó chịu

cringeworthy joke

chúm chực khiến người thấy khó chịu

cringeworthy comment

bình luận khiến người thấy khó chịu

cringeworthy video

video khiến người thấy khó chịu

cringeworthy behavior

hành vi khiến người thấy khó chịu

cringeworthy lines

những dòng khiến người thấy khó chịu

cringeworthy reactions

phản ứng khiến người thấy khó chịu

Câu ví dụ

the comedian apologized for a cringeworthy joke that fell flat.

Người hài hước xin lỗi vì một câu đùa gây khó chịu và không được ai bật cười.

his cringeworthy comment made the whole meeting go quiet.

Phản hồi gây khó chịu của anh ấy khiến cả buổi họp im lặng.

we watched a cringeworthy video clip and couldn’t look away.

Chúng tôi đã xem một đoạn video clip gây khó chịu và không thể rời mắt.

that cringeworthy moment in the interview went viral overnight.

Khoảnh khắc gây khó chịu đó trong cuộc phỏng vấn đã lan truyền nhanh chóng sau một đêm.

she deleted the post after realizing it was cringeworthy.

Cô ấy đã xóa bài đăng sau khi nhận ra nó thật gây khó chịu.

the dialogue is so cringeworthy that i had to pause the show.

Đối thoại quá gây khó chịu đến mức tôi phải tạm dừng chương trình.

he tried to flirt, but it came off as cringeworthy.

Anh ấy cố gắng tán tỉnh, nhưng nó lại tỏ ra gây khó chịu.

the campaign ad was widely criticized as cringeworthy.

Quảng cáo chiến dịch bị chỉ trích rộng rãi là gây khó chịu.

her cringeworthy speech was full of clichés and awkward pauses.

Bài phát biểu gây khó chịu của cô ấy tràn ngập những lối mòn và những khoảng dừng ngập ngừng.

i still remember the cringeworthy outfit i wore to prom.

Tôi vẫn còn nhớ bộ trang phục gây khó chịu mà tôi đã mặc đến buổi dạ hội.

the actor admitted the scene was cringeworthy in hindsight.

Diễn viên thừa nhận rằng cảnh đó thật gây khó chịu khi nhìn lại.

they shared a cringeworthy story that made everyone laugh.

Họ chia sẻ một câu chuyện gây khó chịu khiến mọi người bật cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay