crinkles in paper
nhăn trên giấy
crinkles around eyes
vết nhăn quanh mắt
crinkles in fabric
vết nhăn trên vải
crinkles on forehead
vết nhăn trên trán
crinkles of laughter
vết nhăn của tiếng cười
crinkles in skin
vết nhăn trên da
crinkles in eyes
vết nhăn ở mắt
crinkles of joy
vết nhăn của niềm vui
crinkles in artwork
vết nhăn trong tác phẩm nghệ thuật
crinkles on page
vết nhăn trên trang
she smiled, and crinkles appeared around her eyes.
Cô ấy mỉm cười, và những nếp nhăn xuất hiện quanh mắt cô.
the fabric crinkles easily when it is folded.
Vải dễ bị nhăn khi gấp.
he noticed the crinkles on the old map.
Anh ta nhận thấy những nếp nhăn trên tấm bản đồ cũ.
crinkles in the paper made it difficult to read.
Những nếp nhăn trên giấy khiến việc đọc trở nên khó khăn.
she always crinkles her nose when she's confused.
Cô ấy luôn nhăn mũi khi cô ấy bối rối.
he tried to smooth out the crinkles in his shirt.
Anh ấy cố gắng làm phẳng những nếp nhăn trên áo sơ mi của mình.
crinkles formed on the surface of the water.
Những nếp nhăn hình thành trên bề mặt nước.
the crinkles in the cookie made it look homemade.
Những nếp nhăn trên bánh quy khiến nó trông như làm tại nhà.
she loved the crinkles in her grandmother's hands.
Cô ấy yêu thích những nếp nhăn trên tay bà của mình.
he couldn't help but laugh at her crinkles of laughter.
Anh ấy không thể không cười trước những nếp nhăn khi cười của cô.
crinkles in paper
nhăn trên giấy
crinkles around eyes
vết nhăn quanh mắt
crinkles in fabric
vết nhăn trên vải
crinkles on forehead
vết nhăn trên trán
crinkles of laughter
vết nhăn của tiếng cười
crinkles in skin
vết nhăn trên da
crinkles in eyes
vết nhăn ở mắt
crinkles of joy
vết nhăn của niềm vui
crinkles in artwork
vết nhăn trong tác phẩm nghệ thuật
crinkles on page
vết nhăn trên trang
she smiled, and crinkles appeared around her eyes.
Cô ấy mỉm cười, và những nếp nhăn xuất hiện quanh mắt cô.
the fabric crinkles easily when it is folded.
Vải dễ bị nhăn khi gấp.
he noticed the crinkles on the old map.
Anh ta nhận thấy những nếp nhăn trên tấm bản đồ cũ.
crinkles in the paper made it difficult to read.
Những nếp nhăn trên giấy khiến việc đọc trở nên khó khăn.
she always crinkles her nose when she's confused.
Cô ấy luôn nhăn mũi khi cô ấy bối rối.
he tried to smooth out the crinkles in his shirt.
Anh ấy cố gắng làm phẳng những nếp nhăn trên áo sơ mi của mình.
crinkles formed on the surface of the water.
Những nếp nhăn hình thành trên bề mặt nước.
the crinkles in the cookie made it look homemade.
Những nếp nhăn trên bánh quy khiến nó trông như làm tại nhà.
she loved the crinkles in her grandmother's hands.
Cô ấy yêu thích những nếp nhăn trên tay bà của mình.
he couldn't help but laugh at her crinkles of laughter.
Anh ấy không thể không cười trước những nếp nhăn khi cười của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay