cross-cutting

[Mỹ]/[ˈkrɒsˌkʌtɪŋ]/
[Anh]/[ˈkrɑːsˌkʌtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Mở rộng qua hoặc cắt ngang; liên quan đến nhiều lĩnh vực hoặc ngành học; Liên quan đến một vấn đề hoặc chủ đề xuyên suốt.
v. Cắt ngang hoặc qua một thứ gì đó.
adv. Một cách cắt ngang hoặc giao nhau; liên quan đến nhiều lĩnh vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-cutting issues

Vietnamese_translation

cross-cutting concerns

Vietnamese_translation

cross-cutting themes

Vietnamese_translation

cross-cutting analysis

Vietnamese_translation

cross-cutting collaboration

Vietnamese_translation

cross-cutting approach

Vietnamese_translation

cross-cutting implications

Vietnamese_translation

cross-cutting research

Vietnamese_translation

cross-cutting perspectives

Vietnamese_translation

cross-cutting review

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the project had cross-cutting themes related to sustainability and social equity.

Dự án có các chủ đề liên ngành liên quan đến tính bền vững và công bằng xã hội.

cross-cutting issues require collaboration across different government departments.

Các vấn đề liên ngành đòi hỏi sự hợp tác giữa các bộ phận khác nhau của chính phủ.

we need to identify cross-cutting skills applicable to various roles within the company.

Chúng ta cần xác định các kỹ năng liên ngành có thể áp dụng cho các vai trò khác nhau trong công ty.

the research highlighted cross-cutting benefits of the new technology for both industry and consumers.

Nghiên cứu đã nhấn mạnh các lợi ích liên ngành của công nghệ mới đối với cả ngành công nghiệp và người tiêu dùng.

cross-cutting legislation aims to address systemic inequalities across multiple sectors.

Luật liên ngành nhằm giải quyết các bất bình đẳng hệ thống trên nhiều lĩnh vực.

the training program included cross-cutting modules on communication and leadership.

Chương trình đào tạo bao gồm các mô đun liên ngành về giao tiếp và lãnh đạo.

cross-cutting data analysis revealed patterns across different demographic groups.

Phân tích dữ liệu liên ngành đã tiết lộ các mô hình trên các nhóm dân số khác nhau.

the initiative focused on cross-cutting approaches to improve public health outcomes.

Khởi xướng tập trung vào các phương pháp liên ngành nhằm cải thiện kết quả sức khỏe cộng đồng.

cross-cutting partnerships are essential for achieving sustainable development goals.

Các mối quan hệ liên ngành là cần thiết để đạt được các mục tiêu phát triển bền vững.

the report examined cross-cutting trends in education, healthcare, and employment.

Báo cáo đã xem xét các xu hướng liên ngành trong giáo dục, y tế và việc làm.

we conducted a cross-cutting review of all departmental policies and procedures.

Chúng tôi đã tiến hành một cuộc kiểm tra liên ngành về tất cả các chính sách và quy trình của các bộ phận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay