cross-fertilizations

[Mỹ]/[ˈkrɒs ˌfɜːtɪlaɪzʃənz]/
[Anh]/[ˈkrɒs ˌfɜːrtəˌlaɪzʃənz]/

Dịch

n. Quá trình chuyển phấn giữa các giống cây khác nhau; sự trộn lẫn ý tưởng hoặc ảnh hưởng từ các lĩnh vực hoặc nguồn khác nhau; kết quả của việc thụ phấn chéo; hành động thụ phấn chéo.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-fertilization effect

Hiệu ứng giao thoa

cross-fertilizations occur

Các hiện tượng giao thoa xảy ra

promoting cross-fertilizations

Thúc đẩy các hiện tượng giao thoa

cross-fertilization between

Giao thoa giữa

analyzing cross-fertilizations

Phân tích các hiện tượng giao thoa

fostering cross-fertilizations

Khuyến khích các hiện tượng giao thoa

cross-fertilization study

Nghiên cứu giao thoa

observe cross-fertilizations

Quan sát các hiện tượng giao thoa

encouraging cross-fertilizations

Khuyến khích các hiện tượng giao thoa

impact of cross-fertilizations

Tác động của các hiện tượng giao thoa

Câu ví dụ

the project benefited from cross-fertilizations between art and technology.

Dự án đã được hưởng lợi từ sự giao thoa giữa nghệ thuật và công nghệ.

cross-fertilizations of ideas led to a breakthrough in the research.

Sự giao thoa của các ý tưởng đã dẫn đến một bước đột phá trong nghiên cứu.

we encourage cross-fertilizations of knowledge across different departments.

Chúng tôi khuyến khích sự giao thoa của kiến thức giữa các phòng ban khác nhau.

the conference fostered cross-fertilizations of perspectives on climate change.

Hội nghị đã thúc đẩy sự giao thoa của các góc nhìn về biến đổi khí hậu.

cross-fertilizations of disciplines are crucial for innovation.

Sự giao thoa giữa các ngành học là rất quan trọng đối với đổi mới.

the company sought cross-fertilizations with startups to gain new insights.

Công ty đã tìm kiếm sự giao thoa với các công ty khởi nghiệp để có được những hiểu biết mới.

cross-fertilizations between traditional and modern approaches proved valuable.

Sự giao thoa giữa các phương pháp truyền thống và hiện đại đã chứng minh là hữu ích.

the university promotes cross-fertilizations of research across faculties.

Trường đại học khuyến khích sự giao thoa của nghiên cứu giữa các khoa.

cross-fertilizations of experience among team members improved performance.

Sự giao thoa về kinh nghiệm giữa các thành viên trong nhóm đã cải thiện hiệu suất.

the workshop facilitated cross-fertilizations of best practices.

Khóa học đã tạo điều kiện cho sự giao thoa của các thực hành tốt nhất.

cross-fertilizations of cultures enriched the city's vibrant atmosphere.

Sự giao thoa của các nền văn hóa đã làm phong phú thêm bầu không khí sôi động của thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay