cross-pollination

[Mỹ]/[ˈkrɒs ˌpɒlɪˈneɪʃən]/
[Anh]/[ˈkrɒs ˌpɑːlɪˈneɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc chuyển phấn từ bộ phận cái của một cây sang bộ phận đực của cây khác, đặc biệt là khi điều này xảy ra giữa các loài khác nhau; Việc trao đổi ý tưởng hoặc ảnh hưởng giữa các nhóm hoặc lĩnh vực khác nhau.
Word Forms
số nhiềucross-pollinations

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-pollination effect

Tác động giao thoa

facilitate cross-pollination

Thúc đẩy giao thoa

cross-pollination of ideas

Giao thoa ý tưởng

encouraging cross-pollination

Khuyến khích giao thoa

cross-pollination opportunities

Cơ hội giao thoa

cross-pollination process

Quy trình giao thoa

cross-pollination leads

Chỉ dẫn giao thoa

cross-pollination benefits

Lợi ích giao thoa

cross-pollination strategy

Chiến lược giao thoa

fostering cross-pollination

Phát triển giao thoa

Câu ví dụ

the company encouraged cross-pollination of ideas between departments to foster innovation.

Doanh nghiệp khuyến khích sự giao thoa ý tưởng giữa các phòng ban để thúc đẩy đổi mới.

cross-pollination of marketing strategies can lead to increased brand awareness.

Sự giao thoa các chiến lược marketing có thể dẫn đến nhận thức thương hiệu được nâng cao.

we saw significant cross-pollination of skills during the collaborative project.

Chúng tôi đã thấy sự giao thoa kỹ năng đáng kể trong dự án hợp tác.

cross-pollination of research findings can accelerate scientific breakthroughs.

Sự giao thoa kết quả nghiên cứu có thể đẩy nhanh các đột phá khoa học.

the conference facilitated cross-pollination of best practices among educators.

Hội nghị đã tạo điều kiện cho sự giao thoa các phương pháp tốt nhất giữa các nhà giáo dục.

cross-pollination of artistic styles resulted in a unique and compelling exhibition.

Sự giao thoa các phong cách nghệ thuật đã tạo ra một triển lãm độc đáo và hấp dẫn.

cross-pollination of knowledge is essential for a well-rounded education.

Sự giao thoa kiến thức là cần thiết cho một nền giáo dục toàn diện.

the open office layout encouraged cross-pollination of information among employees.

Bố trí văn phòng mở khuyến khích sự giao thoa thông tin giữa các nhân viên.

cross-pollination of approaches is key to solving complex problems effectively.

Sự giao thoa các phương pháp là chìa khóa để giải quyết các vấn đề phức tạp một cách hiệu quả.

we aim to foster cross-pollination of expertise across different teams.

Chúng tôi nhằm thúc đẩy sự giao thoa chuyên môn giữa các nhóm khác nhau.

cross-pollination of cultures can enrich a community and broaden perspectives.

Sự giao thoa văn hóa có thể làm phong phú cộng đồng và mở rộng quan điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay