cutting cutters
Vietnamese_translation
metal cutters
Vietnamese_translation
sheet cutters
Vietnamese_translation
cutters work
Vietnamese_translation
using cutters
Vietnamese_translation
bought cutters
Vietnamese_translation
sharp cutters
Vietnamese_translation
new cutters
Vietnamese_translation
the bakery uses cutters to make intricate cookie shapes.
Bakery sử dụng dụng cụ cắt để tạo ra những hình bánh quy tinh xảo.
we need new metal cutters for the craft project.
Chúng ta cần những dụng cụ cắt bằng kim loại mới cho dự án thủ công.
the shipyard uses large cutters to shape the steel plates.
Trường đóng tàu sử dụng những dụng cụ cắt lớn để định hình các tấm thép.
he bought plastic cutters for cutting fruit and vegetables.
Anh mua những dụng cụ cắt bằng nhựa để cắt trái cây và rau củ.
the gardeners used cutters to trim the hedges neatly.
Những người làm vườn sử dụng dụng cụ cắt để tỉa cành rào một cách gọn gàng.
the children enjoyed using cookie cutters to decorate their treats.
Các em nhỏ thích sử dụng dụng cụ cắt bánh quy để trang trí món ăn của mình.
the machinist sharpened the cutting cutters before starting the job.
Kỹ thuật viên đã mài sắc dụng cụ cắt trước khi bắt đầu công việc.
they sold a variety of cutters at the craft fair.
Họ bán nhiều loại dụng cụ cắt khác nhau tại hội chợ thủ công.
the pastry chef relied on his set of pastry cutters.
Nhà bếp bánh ngọt phụ thuộc vào bộ dụng cụ cắt bánh của mình.
the underwater cutters were used to free the trapped sailors.
Các dụng cụ cắt dưới nước được sử dụng để giải cứu những thủy thủ bị mắc kẹt.
we purchased specialized cutters for the clay modeling project.
Chúng ta đã mua những dụng cụ cắt chuyên dụng cho dự án tạo hình bằng đất sét.
cutting cutters
Vietnamese_translation
metal cutters
Vietnamese_translation
sheet cutters
Vietnamese_translation
cutters work
Vietnamese_translation
using cutters
Vietnamese_translation
bought cutters
Vietnamese_translation
sharp cutters
Vietnamese_translation
new cutters
Vietnamese_translation
the bakery uses cutters to make intricate cookie shapes.
Bakery sử dụng dụng cụ cắt để tạo ra những hình bánh quy tinh xảo.
we need new metal cutters for the craft project.
Chúng ta cần những dụng cụ cắt bằng kim loại mới cho dự án thủ công.
the shipyard uses large cutters to shape the steel plates.
Trường đóng tàu sử dụng những dụng cụ cắt lớn để định hình các tấm thép.
he bought plastic cutters for cutting fruit and vegetables.
Anh mua những dụng cụ cắt bằng nhựa để cắt trái cây và rau củ.
the gardeners used cutters to trim the hedges neatly.
Những người làm vườn sử dụng dụng cụ cắt để tỉa cành rào một cách gọn gàng.
the children enjoyed using cookie cutters to decorate their treats.
Các em nhỏ thích sử dụng dụng cụ cắt bánh quy để trang trí món ăn của mình.
the machinist sharpened the cutting cutters before starting the job.
Kỹ thuật viên đã mài sắc dụng cụ cắt trước khi bắt đầu công việc.
they sold a variety of cutters at the craft fair.
Họ bán nhiều loại dụng cụ cắt khác nhau tại hội chợ thủ công.
the pastry chef relied on his set of pastry cutters.
Nhà bếp bánh ngọt phụ thuộc vào bộ dụng cụ cắt bánh của mình.
the underwater cutters were used to free the trapped sailors.
Các dụng cụ cắt dưới nước được sử dụng để giải cứu những thủy thủ bị mắc kẹt.
we purchased specialized cutters for the clay modeling project.
Chúng ta đã mua những dụng cụ cắt chuyên dụng cho dự án tạo hình bằng đất sét.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay