dawdlers

[Mỹ]/ˈdɔːdləz/
[Anh]/ˈdɔːdlərz/

Dịch

n. những người lãng phí thời gian hoặc chậm hành động

Cụm từ & Cách kết hợp

dawdlers unite

Những người lảng phiền hợp nhất

stop dawdlers

Dừng những người lảng phiền

dawdlers beware

Những người lảng phiền hãy cẩn thận

dawdlers ahead

Những người lảng phiền phía trước

chasing dawdlers

Đang đuổi theo những người lảng phiền

dawdlers anonymous

Người lảng phiền ẩn danh

encouraging dawdlers

Khuyến khích những người lảng phiền

dawdlers in action

Những người lảng phiền hành động

helping dawdlers

Giúp đỡ những người lảng phiền

dawdlers at work

Những người lảng phiền đang làm việc

Câu ví dụ

many dawdlers miss their deadlines.

Nhiều người lười biếng thường xuyên bỏ lỡ thời hạn.

it's frustrating to work with dawdlers.

Thật khó chịu khi làm việc với những người lười biếng.

she often calls her friends dawdlers when they are late.

Cô ấy thường gọi bạn bè của mình là người lười biếng khi họ đến muộn.

dawdlers can slow down the entire project.

Những người lười biếng có thể làm chậm toàn bộ dự án.

he is known as a dawdler in our group.

Anh ấy được biết đến là một người lười biếng trong nhóm của chúng tôi.

we need to motivate the dawdlers to speed up.

Chúng ta cần khuyến khích những người lười biếng để họ tăng tốc.

dawdlers often get left behind in competitive environments.

Những người lười biếng thường bị bỏ lại phía sau trong môi trường cạnh tranh.

don't be a dawdler; start your work now!

Đừng là người lười biếng; hãy bắt đầu công việc của bạn ngay bây giờ!

the teacher warned the dawdlers about their grades.

Giáo viên cảnh báo những người lười biếng về điểm số của họ.

in a race, dawdlers will never win.

Trong một cuộc đua, những người lười biếng sẽ không bao giờ chiến thắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay