loiterers

[Mỹ]/[ˈlɔɪtərəs]/
[Anh]/[ˈloɪtərəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người thường tụ tập ở nơi công cộng mà không có mục đích cụ thể; Người lãng phí thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

discourage loiterers

răn đe những người tụ tập lảng vảng

chasing loiterers

đuổi bắt những người tụ tập lảng vảng

warning loiterers

cảnh báo những người tụ tập lảng vảng

deter loiterers

ngăn chặn những người tụ tập lảng vảng

areas for loiterers

khu vực cho những người tụ tập lảng vảng

loiterers beware

những người tụ tập lảng vảng hãy cẩn thận

catching loiterers

bắt giữ những người tụ tập lảng vảng

fines for loiterers

phạt tiền đối với những người tụ tập lảng vảng

patrol loiterers

tuần tra những người tụ tập lảng vảng

target loiterers

nhắm vào những người tụ tập lảng vảng

Câu ví dụ

the police warned the loiterers to move along.

Cảnh sát cảnh báo những người tụ tập lảng vảng phải đi đi.

security cameras deterred loiterers from hanging around the building.

Camera an ninh đã ngăn những người tụ tập lảng vảng quanh tòa nhà.

the city cracked down on loiterers in the downtown area.

Thành phố đã tăng cường kiểm soát những người tụ tập lảng vảng ở khu vực trung tâm.

loiterers often gather near popular tourist attractions.

Những người tụ tập lảng vảng thường tụ tập gần các điểm tham quan du lịch nổi tiếng.

we asked the loiterers if they needed any assistance.

Chúng tôi hỏi những người tụ tập lảng vảng xem họ có cần sự giúp đỡ nào không.

the store owner disliked loiterers blocking the entrance.

Người chủ cửa hàng không thích những người tụ tập lảng vảng chắn lối vào.

increased patrols discouraged loiterers from congregating.

Tăng cường tuần tra đã ngăn những người tụ tập lảng vảng tụ tập.

the neighborhood association targeted loiterers with a new initiative.

Hiệp hội khu phố đã nhắm mục tiêu những người tụ tập lảng vảng bằng một sáng kiến mới.

many loiterers were simply waiting for friends.

Nhiều người tụ tập lảng vảng chỉ đơn giản là đang chờ bạn bè.

the park rules prohibit loiterers from sleeping overnight.

Quy tắc của công viên cấm những người tụ tập lảng vảng ngủ lại qua đêm.

the manager politely requested the loiterers to leave.

Người quản lý lịch sự yêu cầu những người tụ tập lảng vảng rời đi.

loiterers often contribute to a sense of unease in the area.

Những người tụ tập lảng vảng thường góp phần tạo ra cảm giác bất an trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay