| số nhiều | imaginings |
imagining things
tưởng tượng những điều
imagining life
tưởng tượng về cuộc sống
imagining dreams
tưởng tượng về những giấc mơ
imagining futures
tưởng tượng về tương lai
imagining possibilities
tưởng tượng về những khả năng
imagining scenarios
tưởng tượng về các tình huống
imagining worlds
tưởng tượng về những thế giới
imagining stories
tưởng tượng về những câu chuyện
imagining outcomes
tưởng tượng về kết quả
imagining adventures
tưởng tượng về những cuộc phiêu lưu
imagining a better future can inspire positive change.
tưởng tượng về một tương lai tốt đẹp hơn có thể truyền cảm hứng cho những thay đổi tích cực.
she enjoys imagining different scenarios for her story.
cô ấy thích tưởng tượng những tình huống khác nhau cho câu chuyện của cô ấy.
he was imagining himself on a tropical beach.
anh ấy đang tưởng tượng mình đang ở trên một bãi biển nhiệt đới.
imagining the taste of her favorite dish made her hungry.
việc tưởng tượng hương vị của món ăn yêu thích khiến cô ấy đói.
they spent the afternoon imagining their dream house.
họ đã dành cả buổi chiều tưởng tượng về ngôi nhà mơ ước của họ.
imagining the possibilities can lead to new ideas.
việc tưởng tượng về những khả năng có thể dẫn đến những ý tưởng mới.
he is always imagining ways to improve his skills.
anh ấy luôn luôn tưởng tượng cách cải thiện kỹ năng của mình.
imagining her success motivated her to work harder.
việc tưởng tượng về thành công của cô ấy thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ hơn.
we are imagining a world without conflict.
chúng tôi đang tưởng tượng về một thế giới không có xung đột.
imagining the past can help us understand the present.
việc tưởng tượng về quá khứ có thể giúp chúng ta hiểu được hiện tại.
imagining things
tưởng tượng những điều
imagining life
tưởng tượng về cuộc sống
imagining dreams
tưởng tượng về những giấc mơ
imagining futures
tưởng tượng về tương lai
imagining possibilities
tưởng tượng về những khả năng
imagining scenarios
tưởng tượng về các tình huống
imagining worlds
tưởng tượng về những thế giới
imagining stories
tưởng tượng về những câu chuyện
imagining outcomes
tưởng tượng về kết quả
imagining adventures
tưởng tượng về những cuộc phiêu lưu
imagining a better future can inspire positive change.
tưởng tượng về một tương lai tốt đẹp hơn có thể truyền cảm hứng cho những thay đổi tích cực.
she enjoys imagining different scenarios for her story.
cô ấy thích tưởng tượng những tình huống khác nhau cho câu chuyện của cô ấy.
he was imagining himself on a tropical beach.
anh ấy đang tưởng tượng mình đang ở trên một bãi biển nhiệt đới.
imagining the taste of her favorite dish made her hungry.
việc tưởng tượng hương vị của món ăn yêu thích khiến cô ấy đói.
they spent the afternoon imagining their dream house.
họ đã dành cả buổi chiều tưởng tượng về ngôi nhà mơ ước của họ.
imagining the possibilities can lead to new ideas.
việc tưởng tượng về những khả năng có thể dẫn đến những ý tưởng mới.
he is always imagining ways to improve his skills.
anh ấy luôn luôn tưởng tượng cách cải thiện kỹ năng của mình.
imagining her success motivated her to work harder.
việc tưởng tượng về thành công của cô ấy thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ hơn.
we are imagining a world without conflict.
chúng tôi đang tưởng tượng về một thế giới không có xung đột.
imagining the past can help us understand the present.
việc tưởng tượng về quá khứ có thể giúp chúng ta hiểu được hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay