de-anglicize

[Mỹ]/[diːˈæŋglɪˌsaɪz]/
[Anh]/[diːˈæŋglɪˌsaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Loại bỏ hoặc giảm thiểu ảnh hưởng của đặc điểm hoặc phong cách tiếng Anh khỏi một cái gì đó; Thay đổi một cái gì đó để nó bớt mang phong cách tiếng Anh hoặc ít phụ thuộc vào ngôn ngữ hoặc văn hóa tiếng Anh.
v. (chuyển tiếp) Điều chỉnh một cái gì đó cho phù hợp với phong cách hoặc ngữ cảnh không phải tiếng Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-anglicize names

Việt hóa tên

de-anglicize further

Việt hóa thêm

de-anglicized version

phiên bản Việt hóa

de-anglicize slightly

Việt hóa một chút

de-anglicize now

Việt hóa ngay bây giờ

de-anglicize it

Việt hóa nó

de-anglicized text

văn bản Việt hóa

de-anglicize process

quy trình Việt hóa

Câu ví dụ

we need to de-anglicize the product names for the chinese market.

Chúng ta cần loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi tên sản phẩm cho thị trường Trung Quốc.

the marketing team will de-anglicize the campaign slogans.

Đội ngũ marketing sẽ loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi khẩu hiệu chiến dịch.

it's important to de-anglicize technical terms where possible.

Điều quan trọng là loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các thuật ngữ kỹ thuật nếu có thể.

the goal is to de-anglicize the user interface for better understanding.

Mục tiêu là loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi giao diện người dùng để dễ hiểu hơn.

we're de-anglicizing the website content to appeal to a wider audience.

Chúng tôi đang loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi nội dung trang web để thu hút lượng khán giả lớn hơn.

the company decided to de-anglicize its branding strategy.

Công ty đã quyết định loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi chiến lược xây dựng thương hiệu của mình.

de-anglicizing the training materials will improve employee comprehension.

Việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi tài liệu đào tạo sẽ cải thiện khả năng hiểu của nhân viên.

the project involved de-anglicizing key phrases in the documentation.

Dự án bao gồm việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các cụm từ khóa trong tài liệu.

we plan to de-anglicize the error messages for a more user-friendly experience.

Chúng tôi có kế hoạch loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các thông báo lỗi để có trải nghiệm thân thiện với người dùng hơn.

the software was de-anglicized to better suit the local market.

Phần mềm đã được loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon để phù hợp hơn với thị trường địa phương.

de-anglicizing the app descriptions will increase downloads.

Việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi mô tả ứng dụng sẽ tăng số lượt tải xuống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay