de-anglicize names
Việt hóa tên
de-anglicize further
Việt hóa thêm
de-anglicized version
phiên bản Việt hóa
de-anglicize slightly
Việt hóa một chút
de-anglicize now
Việt hóa ngay bây giờ
de-anglicize it
Việt hóa nó
de-anglicized text
văn bản Việt hóa
de-anglicize process
quy trình Việt hóa
we need to de-anglicize the product names for the chinese market.
Chúng ta cần loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi tên sản phẩm cho thị trường Trung Quốc.
the marketing team will de-anglicize the campaign slogans.
Đội ngũ marketing sẽ loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi khẩu hiệu chiến dịch.
it's important to de-anglicize technical terms where possible.
Điều quan trọng là loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các thuật ngữ kỹ thuật nếu có thể.
the goal is to de-anglicize the user interface for better understanding.
Mục tiêu là loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi giao diện người dùng để dễ hiểu hơn.
we're de-anglicizing the website content to appeal to a wider audience.
Chúng tôi đang loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi nội dung trang web để thu hút lượng khán giả lớn hơn.
the company decided to de-anglicize its branding strategy.
Công ty đã quyết định loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi chiến lược xây dựng thương hiệu của mình.
de-anglicizing the training materials will improve employee comprehension.
Việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi tài liệu đào tạo sẽ cải thiện khả năng hiểu của nhân viên.
the project involved de-anglicizing key phrases in the documentation.
Dự án bao gồm việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các cụm từ khóa trong tài liệu.
we plan to de-anglicize the error messages for a more user-friendly experience.
Chúng tôi có kế hoạch loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các thông báo lỗi để có trải nghiệm thân thiện với người dùng hơn.
the software was de-anglicized to better suit the local market.
Phần mềm đã được loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon để phù hợp hơn với thị trường địa phương.
de-anglicizing the app descriptions will increase downloads.
Việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi mô tả ứng dụng sẽ tăng số lượt tải xuống.
de-anglicize names
Việt hóa tên
de-anglicize further
Việt hóa thêm
de-anglicized version
phiên bản Việt hóa
de-anglicize slightly
Việt hóa một chút
de-anglicize now
Việt hóa ngay bây giờ
de-anglicize it
Việt hóa nó
de-anglicized text
văn bản Việt hóa
de-anglicize process
quy trình Việt hóa
we need to de-anglicize the product names for the chinese market.
Chúng ta cần loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi tên sản phẩm cho thị trường Trung Quốc.
the marketing team will de-anglicize the campaign slogans.
Đội ngũ marketing sẽ loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi khẩu hiệu chiến dịch.
it's important to de-anglicize technical terms where possible.
Điều quan trọng là loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các thuật ngữ kỹ thuật nếu có thể.
the goal is to de-anglicize the user interface for better understanding.
Mục tiêu là loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi giao diện người dùng để dễ hiểu hơn.
we're de-anglicizing the website content to appeal to a wider audience.
Chúng tôi đang loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi nội dung trang web để thu hút lượng khán giả lớn hơn.
the company decided to de-anglicize its branding strategy.
Công ty đã quyết định loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi chiến lược xây dựng thương hiệu của mình.
de-anglicizing the training materials will improve employee comprehension.
Việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi tài liệu đào tạo sẽ cải thiện khả năng hiểu của nhân viên.
the project involved de-anglicizing key phrases in the documentation.
Dự án bao gồm việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các cụm từ khóa trong tài liệu.
we plan to de-anglicize the error messages for a more user-friendly experience.
Chúng tôi có kế hoạch loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi các thông báo lỗi để có trải nghiệm thân thiện với người dùng hơn.
the software was de-anglicized to better suit the local market.
Phần mềm đã được loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon để phù hợp hơn với thị trường địa phương.
de-anglicizing the app descriptions will increase downloads.
Việc loại bỏ các yếu tố mang phong cách Anh-Saxon khỏi mô tả ứng dụng sẽ tăng số lượt tải xuống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay