de-energizations

[Mỹ]/[ˌdiːˈenədʒɪzʃənz]/
[Anh]/[ˌdiːˈenərˌdʒɪzənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình ngắt nguồn điện hoặc loại bỏ nguồn điện khỏi hệ thống hoặc thiết bị; Các trường hợp ngắt nguồn điện của hệ thống hoặc thiết bị; Một sự gián đoạn có kế hoạch hoặc không có kế hoạch của nguồn cung cấp điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

preventing de-energizations

Ngăn chặn ngắt điện

scheduled de-energizations

Ngắt điện theo lịch

avoiding de-energizations

Tránh ngắt điện

recent de-energizations

Các lần ngắt điện gần đây

Câu ví dụ

the utility company scheduled several de-energizations for maintenance.

Đơn vị cung cấp điện đã lên lịch nhiều lần ngắt điện để bảo trì.

frequent de-energizations disrupted business operations in the area.

Sự ngắt điện thường xuyên đã làm gián đoạn hoạt động kinh doanh trong khu vực.

we need to minimize the number of de-energizations during peak hours.

Chúng ta cần giảm thiểu số lần ngắt điện trong giờ cao điểm.

the system automatically logs all de-energizations and their durations.

Hệ thống ghi lại tự động tất cả các lần ngắt điện và thời gian của chúng.

safety protocols require careful planning before any de-energizations.

Các quy trình an toàn yêu cầu lập kế hoạch cẩn thận trước bất kỳ lần ngắt điện nào.

the team conducted a thorough review of past de-energizations.

Đội ngũ đã tiến hành xem xét kỹ lưỡng các lần ngắt điện trước đây.

unscheduled de-energizations can lead to significant financial losses.

Các lần ngắt điện không được lên lịch có thể dẫn đến tổn thất tài chính lớn.

communication regarding upcoming de-energizations is crucial for residents.

Việc thông báo về các lần ngắt điện sắp tới là rất quan trọng đối với cư dân.

the goal is to reduce the impact of planned de-energizations.

Mục tiêu là giảm thiểu tác động của các lần ngắt điện được lên lịch.

we analyzed the root causes of recent de-energizations to prevent recurrence.

Chúng tôi đã phân tích nguyên nhân gốc rễ của các lần ngắt điện gần đây để ngăn chặn việc tái diễn.

the grid operator coordinated the de-energizations with neighboring utilities.

Người vận hành lưới điện đã phối hợp các lần ngắt điện với các công ty điện lực lân cận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay