de-escalation

[Mỹ]/[diːˌɪˈskɪləˈʃən]/
[Anh]/[dɪˈɪskjʊləˈʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động làm giảm cường độ của một cuộc xung đột hoặc tình huống khó khăn; Sự giảm bớt cường độ của một cuộc xung đột hoặc tình huống khó khăn; Quá trình làm dịu bớt một tình huống.
v. Làm giảm cường độ của một cuộc xung đột hoặc tình huống khó khăn.
Word Forms
số nhiềude-escalations

Cụm từ & Cách kết hợp

de-escalation efforts

những nỗ lực giảm căng thẳng

de-escalation strategy

chiến lược giảm căng thẳng

facilitate de-escalation

thúc đẩy giảm căng thẳng

de-escalation process

quy trình giảm căng thẳng

de-escalation talks

cuộc đàm phán giảm căng thẳng

de-escalation now

giảm căng thẳng ngay bây giờ

seeking de-escalation

đang tìm cách giảm căng thẳng

de-escalation timeline

biểu đồ thời gian giảm căng thẳng

de-escalation plan

kế hoạch giảm căng thẳng

Câu ví dụ

the government is pursuing a strategy of de-escalation to avoid further conflict.

Chính phủ đang theo đuổi một chiến lược hạ nhiệt để tránh xung đột thêm nữa.

de-escalation efforts focused on reducing tensions between the two nations.

Các nỗ lực hạ nhiệt tập trung vào việc giảm căng thẳng giữa hai quốc gia.

a successful de-escalation requires open communication and mutual respect.

Một sự hạ nhiệt thành công đòi hỏi giao tiếp cởi mở và sự tôn trọng lẫn nhau.

the negotiator proposed a de-escalation plan to end the standoff.

Người đàm phán đã đề xuất một kế hoạch hạ nhiệt để chấm dứt bế tắc.

de-escalation of the situation is the top priority for the security team.

Hạ nhiệt tình hình là ưu tiên hàng đầu của nhóm an ninh.

we need to see a clear commitment to de-escalation from all parties involved.

Chúng ta cần thấy được cam kết rõ ràng về việc hạ nhiệt từ tất cả các bên liên quan.

the police used de-escalation techniques to manage the protest peacefully.

Cảnh sát đã sử dụng các kỹ thuật hạ nhiệt để quản lý cuộc biểu tình một cách hòa bình.

a gradual de-escalation of military presence was agreed upon by both sides.

Cả hai bên đã nhất trí về việc giảm dần sự hiện diện quân sự.

the aim of the talks is de-escalation and a return to negotiations.

Mục tiêu của các cuộc đàm phán là hạ nhiệt và quay lại đàm phán.

de-escalation is a crucial step towards a lasting peace agreement.

Hạ nhiệt là bước quan trọng hướng tới một thỏa thuận hòa bình lâu dài.

the company initiated a de-escalation process following the customer complaint.

Công ty đã khởi động quy trình hạ nhiệt sau khi nhận được khiếu nại của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay