downscaling

[Mỹ]/[ˈdaʊnˌskeɪlɪŋ]/
[Anh]/[ˈdaʊnˌskeɪlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình giảm độ phân giải của một hình ảnh hoặc mô hình; hành động giảm kích thước hoặc tỷ lệ của một thứ gì đó
v. để giảm độ phân giải của một hình ảnh hoặc mô hình; để giảm kích thước hoặc tỷ lệ của một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

downscaling efforts

nỗ lực giảm quy mô

downscaling costs

giảm chi phí

downscaling operations

giảm quy mô hoạt động

downscaling quickly

giảm quy mô nhanh chóng

downscaling strategy

chiến lược giảm quy mô

downscaling process

quy trình giảm quy mô

downscaling now

giảm quy mô ngay bây giờ

downscaling risk

rủi ro giảm quy mô

downscaling impact

tác động của việc giảm quy mô

downscaling project

dự án giảm quy mô

Câu ví dụ

the company is considering downscaling its operations in response to declining sales.

Công ty đang xem xét việc thu hẹp quy mô hoạt động để ứng phó với doanh số bán hàng giảm sút.

downscaling the image resolution can significantly reduce file size.

Việc giảm độ phân giải hình ảnh có thể làm giảm đáng kể kích thước tệp.

we need to downscale our marketing budget due to limited resources.

Chúng tôi cần cắt giảm ngân sách tiếp thị của mình do nguồn lực hạn chế.

the project involved downscaling a complex model to improve performance.

Dự án liên quan đến việc thu nhỏ một mô hình phức tạp để cải thiện hiệu suất.

downscaling the workforce was a difficult but necessary decision.

Việc cắt giảm lực lượng lao động là một quyết định khó khăn nhưng cần thiết.

the software allows for easy downscaling of video files.

Phần mềm cho phép giảm kích thước tệp video dễ dàng.

downscaling the manufacturing process can lead to cost savings.

Việc thu hẹp quy trình sản xuất có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí.

they opted for downscaling the product line to focus on core offerings.

Họ đã chọn thu hẹp dòng sản phẩm để tập trung vào các sản phẩm cốt lõi.

the city is facing pressure to downscale its ambitious infrastructure plans.

Thành phố đang phải chịu áp lực thu hẹp các kế hoạch cơ sở hạ tầng tham vọng của mình.

downscaling the simulation allowed for faster processing times.

Việc thu nhỏ mô phỏng cho phép thời gian xử lý nhanh hơn.

the team decided on downscaling the scope of the initial phase.

Nhóm đã quyết định thu hẹp phạm vi của giai đoạn đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay