de-segregated

[Mỹ]/[ˌdiːˈseɡrɪɡeɪtɪd]/
[Anh]/[ˌdiːˈseɡrɪɡeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đã được phân biệt chủng tộc; được tích hợp.
v. Kết thúc sự phân biệt chủng tộc; tích hợp.
v. (dạng quá khứ của desegregate) Đã kết thúc sự phân biệt chủng tộc; đã được tích hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-segregated schools

những trường học đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc

de-segregated buses

những xe buýt đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc

being de-segregated

đang xóa bỏ phân biệt chủng tộc

de-segregated lunchrooms

những khu ăn trưa đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc

de-segregated spaces

những không gian đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc

had de-segregated

đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc

de-segregated communities

những cộng đồng đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc

Câu ví dụ

the schools were officially de-segregated following the landmark supreme court ruling.

Các trường học chính thức được xóa bỏ phân biệt chủng tộc sau phán quyết lịch sử của Tòa án Tối cao.

the city council voted to de-segregated housing policies to promote inclusivity.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để xóa bỏ chính sách nhà ở phân biệt chủng tộc nhằm thúc đẩy tính bao trùm.

de-segregated lunch tables allowed students from different backgrounds to interact.

Bàn ăn trưa không phân biệt chủng tộc đã cho phép các học sinh từ các nền tảng khác nhau giao lưu.

the process of de-segregated public transportation was slow and challenging.

Quy trình xóa bỏ phân biệt chủng tộc trong giao thông công cộng là chậm và đầy thách thức.

de-segregated classrooms fostered a more diverse learning environment.

Các lớp học không phân biệt chủng tộc đã tạo ra một môi trường học tập đa dạng hơn.

the community worked diligently to de-segregated neighborhoods and build bridges.

Cộng đồng đã nỗ lực chăm chỉ để xóa bỏ phân biệt chủng tộc trong các khu dân cư và xây dựng các cầu nối.

de-segregated spaces created opportunities for cross-cultural understanding.

Các không gian không phân biệt chủng tộc đã tạo ra cơ hội cho việc hiểu biết văn hóa chéo.

the goal was to de-segregated the workforce and ensure equal opportunities.

Mục tiêu là xóa bỏ phân biệt chủng tộc trong lực lượng lao động và đảm bảo cơ hội bình đẳng.

de-segregated recreational facilities were a step towards integration.

Các cơ sở giải trí không phân biệt chủng tộc là một bước tiến hướng tới sự hòa nhập.

the historical context surrounding the de-segregated movement is crucial to understand.

Bối cảnh lịch sử xung quanh phong trào xóa bỏ phân biệt chủng tộc là rất quan trọng để hiểu.

de-segregated access to healthcare improved outcomes for marginalized communities.

Sự tiếp cận không phân biệt chủng tộc đến chăm sóc sức khỏe đã cải thiện kết quả cho các cộng đồng bị tổn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay