| số nhiều | deacons |
ordained deacon
người phó tế được tấn phong
assistant deacon
người phó tế trợ lý
ordained as a deacon in the church
được phong làm phó tế trong nhà thờ
the deacon led the congregation in prayer
người phó tế dẫn dắt các tín hữu cầu nguyện
the deacon assisted the priest during the service
người phó tế hỗ trợ linh mục trong buổi lễ
he was known for his dedication as a deacon
người đó nổi tiếng với sự tận tâm của mình với vai trò phó tế
the deacon visited the sick and elderly in the community
người phó tế đến thăm hỏi những người bệnh và người cao tuổi trong cộng đồng
the deacon's role is to serve the church and its members
vai trò của người phó tế là phục vụ nhà thờ và các thành viên của nó
the deacon wore a stole as part of his attire
người phó tế mặc khăn choàng cổ như một phần của trang phục
the deacon's duties include assisting with baptisms and weddings
các nhiệm vụ của người phó tế bao gồm hỗ trợ các nghi lễ rửa tội và đám cưới
the deacon's responsibilities extend beyond the church walls
trách nhiệm của người phó tế vượt ra ngoài những bức tường của nhà thờ
the deacon is a respected figure in the religious community
người phó tế là một nhân vật được kính trọng trong cộng đồng tôn giáo
ordained deacon
người phó tế được tấn phong
assistant deacon
người phó tế trợ lý
ordained as a deacon in the church
được phong làm phó tế trong nhà thờ
the deacon led the congregation in prayer
người phó tế dẫn dắt các tín hữu cầu nguyện
the deacon assisted the priest during the service
người phó tế hỗ trợ linh mục trong buổi lễ
he was known for his dedication as a deacon
người đó nổi tiếng với sự tận tâm của mình với vai trò phó tế
the deacon visited the sick and elderly in the community
người phó tế đến thăm hỏi những người bệnh và người cao tuổi trong cộng đồng
the deacon's role is to serve the church and its members
vai trò của người phó tế là phục vụ nhà thờ và các thành viên của nó
the deacon wore a stole as part of his attire
người phó tế mặc khăn choàng cổ như một phần của trang phục
the deacon's duties include assisting with baptisms and weddings
các nhiệm vụ của người phó tế bao gồm hỗ trợ các nghi lễ rửa tội và đám cưới
the deacon's responsibilities extend beyond the church walls
trách nhiệm của người phó tế vượt ra ngoài những bức tường của nhà thờ
the deacon is a respected figure in the religious community
người phó tế là một nhân vật được kính trọng trong cộng đồng tôn giáo
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay