dealkylated

[Mỹ]/diːˈæləleɪtɪd/
[Anh]/diːˈæləleɪtɪd/

Dịch

adj. trong hóa học, mô tả một hợp chất đã mất các nhóm alkyl

Cụm từ & Cách kết hợp

dealkylated metabolites

chất chuyển hóa đã bị khử alkyl

dealkylated products

sản phẩm đã bị khử alkyl

dealkylated compounds

hợp chất đã bị khử alkyl

dealkylated derivatives

đạo hàm đã bị khử alkyl

dealkylated intermediates

chất trung gian đã bị khử alkyl

is dealkylated

được khử alkyl

was dealkylated

đã bị khử alkyl

being dealkylated

đang bị khử alkyl

dealkylated form

dạng đã bị khử alkyl

has dealkylated

đã khử alkyl

Câu ví dụ

the dealkylated compound showed reduced biological activity.

Hợp chất đã bị khử alkyl cho thấy hoạt tính sinh học giảm.

researchers successfully dealkylated the molecule to study its metabolites.

Những nhà nghiên cứu đã thành công trong việc khử alkyl phân tử để nghiên cứu các chất chuyển hóa của nó.

the dealkylated product was isolated through chromatographic separation.

Sản phẩm đã bị khử alkyl được tách ra thông qua phân tách sắc ký.

dealkylated derivatives often exhibit different pharmacological properties.

Các dẫn xuất đã bị khử alkyl thường thể hiện các tính chất dược lý khác nhau.

the enzyme catalyzes the dealkylated reaction in liver metabolism.

Enzyme xúc tác phản ứng khử alkyl trong chuyển hóa gan.

chemical dealkylation produced a more polar compound.

Khử alkyl hóa học tạo ra một hợp chất có tính cực hơn.

the dealkylated metabolite was identified using mass spectrometry.

Chất chuyển hóa đã bị khử alkyl được xác định bằng quang phổ khối.

steric hindrance can prevent complete dealkylated of the substrate.

Cản trở không gian có thể ngăn cản việc khử alkyl hoàn toàn của chất nền.

the dealkylated compound showed increased water solubility.

Hợp chất đã bị khử alkyl cho thấy độ tan trong nước tăng lên.

metabolic dealkylation is a common pathway for drug detoxification.

Khử alkyl chuyển hóa là một con đường phổ biến để giải độc thuốc.

the dealkylated product has a lower molecular weight.

Sản phẩm đã bị khử alkyl có khối lượng phân tử thấp hơn.

acidic conditions favor the dealkylated reaction mechanism.

Điều kiện axit có lợi cho cơ chế phản ứng khử alkyl.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay