decarbonize

[Mỹ]/dɪˈkɑːbənʌɪz/
[Anh]/dɪˈkɑːbərnaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. loại bỏ carbon; khử carbon
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdecarbonizes
hiện tại phân từdecarbonizing
thì quá khứdecarbonized
quá khứ phân từdecarbonized

Cụm từ & Cách kết hợp

decarbonize energy

khử carbon năng lượng

decarbonize industry

khử carbon công nghiệp

decarbonize transport

khử carbon giao thông vận tải

decarbonize economy

khử carbon kinh tế

decarbonize supply

khử carbon chuỗi cung ứng

decarbonize technology

khử carbon công nghệ

decarbonize buildings

khử carbon các tòa nhà

decarbonize grid

khử carbon lưới điện

decarbonize operations

khử carbon hoạt động

decarbonize processes

khử carbon quy trình

Câu ví dụ

we need to decarbonize our energy sources.

Chúng ta cần khử carbon cho các nguồn năng lượng của chúng ta.

countries are working together to decarbonize the economy.

Các quốc gia đang hợp tác để khử carbon cho nền kinh tế.

decarbonizing transportation is a major challenge.

Việc khử carbon cho giao thông vận tải là một thách thức lớn.

many companies aim to decarbonize their operations by 2030.

Nhiều công ty đặt mục tiêu khử carbon cho hoạt động của họ vào năm 2030.

innovative technologies are essential to decarbonize industries.

Các công nghệ sáng tạo là điều cần thiết để khử carbon cho các ngành công nghiệp.

we must decarbonize our heating systems to combat climate change.

Chúng ta phải khử carbon cho hệ thống sưởi của chúng ta để chống lại biến đổi khí hậu.

efforts to decarbonize the grid are gaining momentum.

Những nỗ lực khử carbon cho lưới điện đang có được động lực.

decarbonizing agriculture can help reduce greenhouse gas emissions.

Việc khử carbon cho nông nghiệp có thể giúp giảm lượng khí thải nhà kính.

the government is investing in projects to decarbonize public transport.

Chính phủ đang đầu tư vào các dự án khử carbon cho giao thông công cộng.

to decarbonize effectively, we need strong policies and regulations.

Để khử carbon hiệu quả, chúng ta cần các chính sách và quy định mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay