regionalist

[Mỹ]/ˈriːdʒənəlɪst/
[Anh]/ˈriːdʒənəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người ủng hộ cho lợi ích hoặc văn hóa của một khu vực cụ thể; một nhà văn tập trung vào các chủ đề hoặc bối cảnh khu vực
Word Forms
số nhiềuregionalists

Cụm từ & Cách kết hợp

regionalist movement

phong trào chủ nghĩa khu vực

regionalist policy

chính sách chủ nghĩa khu vực

regionalist identity

nhận dạng chủ nghĩa khu vực

regionalist perspective

quan điểm chủ nghĩa khu vực

regionalist approach

cách tiếp cận chủ nghĩa khu vực

regionalist agenda

thứ tự ưu tiên chủ nghĩa khu vực

regionalist sentiment

cảm xúc chủ nghĩa khu vực

regionalist theory

lý thuyết chủ nghĩa khu vực

regionalist coalition

liên minh chủ nghĩa khu vực

regionalist discourse

khảo luận chủ nghĩa khu vực

Câu ví dụ

the regionalist movement gained momentum in the 20th century.

phong trào chủ nghĩa khu vực đã giành được đà tiến trong thế kỷ 20.

many regionalist parties advocate for local autonomy.

nhiều đảng chủ nghĩa khu vực ủng hộ quyền tự chủ địa phương.

the author identifies as a regionalist in her writings.

tác giả tự nhận mình là người chủ nghĩa khu vực trong các bài viết của mình.

regionalist policies can impact national economic strategies.

các chính sách chủ nghĩa khu vực có thể tác động đến các chiến lược kinh tế quốc gia.

he is a prominent regionalist thinker in contemporary philosophy.

anh là một nhà tư tưởng chủ nghĩa khu vực nổi bật trong triết học đương đại.

regionalist art often reflects local traditions and culture.

nghệ thuật chủ nghĩa khu vực thường phản ánh các truyền thống và văn hóa địa phương.

the regionalist approach emphasizes the importance of community.

phương pháp tiếp cận chủ nghĩa khu vực nhấn mạnh tầm quan trọng của cộng đồng.

critics argue that regionalist sentiments can lead to division.

các nhà phê bình cho rằng tình cảm chủ nghĩa khu vực có thể dẫn đến chia rẽ.

she studies regionalist literature to understand local identities.

cô nghiên cứu văn học chủ nghĩa khu vực để hiểu các bản sắc địa phương.

regionalist movements often arise in response to globalization.

các phong trào chủ nghĩa khu vực thường xuất hiện như một phản ứng đối với toàn cầu hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay