deductability

[Mỹ]/dɪˌdʌktəˈbɪləti/
[Anh]/dɪˌdʌktəˈbɪləti/

Dịch

n. số tiền có thể khấu trừ; phần có thể được khấu trừ

Câu ví dụ

the policy’s deductability affects how much you pay before coverage begins.

Mức khấu trừ của chính sách ảnh hưởng đến số tiền bạn phải trả trước khi bảo hiểm có hiệu lực.

please confirm the deductability of these expenses with your tax advisor.

Vui lòng xác nhận khả năng khấu trừ các chi phí này với cố vấn thuế của bạn.

we reviewed deductability criteria to ensure the claim meets the requirements.

Chúng tôi đã xem xét các tiêu chí khấu trừ để đảm bảo yêu cầu được đáp ứng.

high deductability can lower premiums but increases out of pocket costs.

Mức khấu trừ cao có thể làm giảm phí bảo hiểm nhưng làm tăng chi phí trả trực tiếp.

the accountant questioned the deductability of travel meals on the invoice.

Nhà kế toán đã đặt câu hỏi về khả năng khấu trừ chi phí ăn uống khi đi công tác trong hóa đơn.

our audit focused on the deductability of charitable donations this year.

Cuộc kiểm toán của chúng tôi năm nay tập trung vào khả năng khấu trừ các khoản quyên góp từ thiện.

deductability rules differ by jurisdiction, so check local regulations.

Các quy tắc khấu trừ khác nhau tùy theo khu vực pháp lý, vì vậy hãy kiểm tra các quy định địa phương.

the insurer clarified the deductability terms in the renewal documents.

Nhà bảo hiểm đã làm rõ các điều khoản khấu trừ trong tài liệu gia hạn.

before filing, verify deductability limits for medical expenses.

Trước khi nộp, hãy xác minh giới hạn khấu trừ cho các chi phí y tế.

the cfo requested a memo on the deductability of interest payments.

CFO đã yêu cầu một bản ghi nhớ về khả năng khấu trừ các khoản thanh toán lãi.

they negotiated deductability thresholds to balance risk and cost.

Họ đã thương lượng các ngưỡng khấu trừ để cân bằng giữa rủi ro và chi phí.

documentation improves deductability when expenses are closely scrutinized.

Tài liệu tốt hơn giúp cải thiện khả năng khấu trừ khi các chi phí được xem xét kỹ lưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay