deemphasize details
giảm tầm quan trọng của chi tiết
deemphasize risks
giảm tầm quan trọng của rủi ro
deemphasize issues
giảm tầm quan trọng của các vấn đề
deemphasize factors
giảm tầm quan trọng của các yếu tố
deemphasize importance
giảm tầm quan trọng của sự quan trọng
deemphasize features
giảm tầm quan trọng của các tính năng
deemphasize performance
giảm tầm quan trọng của hiệu suất
deemphasize feedback
giảm tầm quan trọng của phản hồi
deemphasize goals
giảm tầm quan trọng của mục tiêu
deemphasize content
giảm tầm quan trọng của nội dung
the new policy will deemphasize non-essential tasks.
chính sách mới sẽ giảm tầm quan trọng của các nhiệm vụ không cần thiết.
we should deemphasize competition in the classroom.
chúng ta nên giảm tầm quan trọng của sự cạnh tranh trong lớp học.
many companies choose to deemphasize their marketing budgets.
nhiều công ty chọn giảm tầm quan trọng của ngân sách marketing của họ.
the report aims to deemphasize the negative impacts.
báo cáo nhằm giảm tầm quan trọng của những tác động tiêu cực.
in this presentation, we will deemphasize technical jargon.
trong bài thuyết trình này, chúng tôi sẽ giảm tầm quan trọng của thuật ngữ kỹ thuật.
they decided to deemphasize the importance of grades.
họ quyết định giảm tầm quan trọng của điểm số.
it's important to deemphasize personal conflicts in teamwork.
quan trọng là giảm tầm quan trọng của các xung đột cá nhân trong làm việc nhóm.
the design will deemphasize bright colors for a more subtle look.
thiết kế sẽ giảm tầm quan trọng của màu sắc tươi sáng để có vẻ ngoài tinh tế hơn.
we should deemphasize the risks and focus on the benefits.
chúng ta nên giảm tầm quan trọng của những rủi ro và tập trung vào những lợi ích.
to improve morale, the manager will deemphasize criticism.
để cải thiện tinh thần, người quản lý sẽ giảm tầm quan trọng của sự chỉ trích.
deemphasize details
giảm tầm quan trọng của chi tiết
deemphasize risks
giảm tầm quan trọng của rủi ro
deemphasize issues
giảm tầm quan trọng của các vấn đề
deemphasize factors
giảm tầm quan trọng của các yếu tố
deemphasize importance
giảm tầm quan trọng của sự quan trọng
deemphasize features
giảm tầm quan trọng của các tính năng
deemphasize performance
giảm tầm quan trọng của hiệu suất
deemphasize feedback
giảm tầm quan trọng của phản hồi
deemphasize goals
giảm tầm quan trọng của mục tiêu
deemphasize content
giảm tầm quan trọng của nội dung
the new policy will deemphasize non-essential tasks.
chính sách mới sẽ giảm tầm quan trọng của các nhiệm vụ không cần thiết.
we should deemphasize competition in the classroom.
chúng ta nên giảm tầm quan trọng của sự cạnh tranh trong lớp học.
many companies choose to deemphasize their marketing budgets.
nhiều công ty chọn giảm tầm quan trọng của ngân sách marketing của họ.
the report aims to deemphasize the negative impacts.
báo cáo nhằm giảm tầm quan trọng của những tác động tiêu cực.
in this presentation, we will deemphasize technical jargon.
trong bài thuyết trình này, chúng tôi sẽ giảm tầm quan trọng của thuật ngữ kỹ thuật.
they decided to deemphasize the importance of grades.
họ quyết định giảm tầm quan trọng của điểm số.
it's important to deemphasize personal conflicts in teamwork.
quan trọng là giảm tầm quan trọng của các xung đột cá nhân trong làm việc nhóm.
the design will deemphasize bright colors for a more subtle look.
thiết kế sẽ giảm tầm quan trọng của màu sắc tươi sáng để có vẻ ngoài tinh tế hơn.
we should deemphasize the risks and focus on the benefits.
chúng ta nên giảm tầm quan trọng của những rủi ro và tập trung vào những lợi ích.
to improve morale, the manager will deemphasize criticism.
để cải thiện tinh thần, người quản lý sẽ giảm tầm quan trọng của sự chỉ trích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay