defacement

[Mỹ]/[dɪˈfeɪsmənt]/
[Anh]/[dɪˈfeɪsmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm tổn thương hoặc làm xấu đi điều gì đó
n. hành động làm tổn thương hoặc làm xấu đi điều gì đó; trạng thái bị tổn thương hoặc làm xấu đi; hành động làm hỏng danh tiếng của một người
Word Forms
số nhiềudefacements

Cụm từ & Cách kết hợp

vandalism and defacement

xã phá hoại và bôi nhọ

prevent defacement

ngăn chặn hành vi bôi nhọ

public defacement

bôi nhọ công cộng

act of defacement

hành vi bôi nhọ

defacement charges

các cáo buộc về hành vi bôi nhọ

avoid defacement

tránh hành vi bôi nhọ

graffiti defacement

bôi nhọ bằng tranh graffiti

serious defacement

hành vi bôi nhọ nghiêm trọng

defacement lawsuit

vụ kiện về hành vi bôi nhọ

mitigate defacement

giảm thiểu hành vi bôi nhọ

Câu ví dụ

the historic building suffered extensive defacement by vandals.

Tòa nhà lịch sử đã bị hư hại nghiêm trọng do những kẻ phá hoại.

we condemned the act of defacement on public property.

Chúng tôi lên án hành vi phá hoại tài sản công cộng.

security cameras were installed to prevent further defacement.

Đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn hành vi phá hoại tiếp diễn.

the bus shelter was covered in graffiti and defacement.

Trạm chờ xe buýt bị bao phủ bởi graffiti và hành vi phá hoại.

the city council is cracking down on acts of defacement.

Hội đồng thành phố đang tăng cường trấn áp các hành vi phá hoại.

the memorial plaque was marred by deliberate defacement.

Bản khắc tưởng niệm bị làm nhếch nhác bởi hành vi phá hoại có chủ ý.

he was arrested for vandalism and defacement of the park benches.

Anh ta bị bắt vì phá hoại và làm hư hại các băng ghế công viên.

the community rallied to repair the defacement of the mural.

Cộng đồng đã đoàn kết để sửa chữa hành vi phá hoại bức tranh tường.

the severity of the defacement shocked local residents.

Mức độ nghiêm trọng của hành vi phá hoại đã gây sốc cho người dân địa phương.

the police are investigating the recent incidents of defacement.

Cảnh sát đang điều tra các vụ việc phá hoại gần đây.

the artist hoped to restore the wall after the defacement.

Nghệ sĩ hy vọng sẽ khôi phục bức tường sau khi bị phá hoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay