mutilation

[Mỹ]/ˌmju:ti'leiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cắt hoặc làm hư hại nghiêm trọng
Word Forms
số nhiềumutilations

Cụm từ & Cách kết hợp

self-mutilation

tự làm hại bản thân

Câu ví dụ

The mutilation of the ancient statue was a heartbreaking loss for the museum.

Việc làm hại đi bộ phận của bức tượng cổ là một mất mát đau lòng cho bảo tàng.

Animal mutilation is a serious crime that should be punished.

Việc làm hại động vật là một tội nghiêm trọng cần bị trừng phạt.

The mutilation of the documents made it impossible to piece together the full story.

Việc làm hại các tài liệu khiến không thể ghép lại câu chuyện đầy đủ.

The mutilation of the forest by deforestation has devastating effects on the ecosystem.

Việc làm hại rừng bởi nạn phá rừng gây ra những tác động tàn phá đến hệ sinh thái.

The mutilation of the painting was a deliberate act of vandalism.

Việc làm hại bức tranh là một hành động phá hoại có chủ ý.

The mutilation of the victim's body indicated a violent crime had taken place.

Việc làm hại cơ thể nạn nhân cho thấy một tội ác bạo lực đã xảy ra.

The mutilation of the book angered the librarian who cherished every volume.

Việc làm hại cuốn sách khiến người quản lý thư viện, người trân trọng mọi cuốn sách, rất tức giận.

The mutilation of the historical site was a blow to the cultural heritage of the region.

Việc làm hại di tích lịch sử là một đòn giáng vào di sản văn hóa của khu vực.

The mutilation of the sculpture was a deliberate attempt to erase its historical significance.

Việc làm hại đi bộ phận của bức điêu khắc là một nỗ lực cố ý để xóa bỏ ý nghĩa lịch sử của nó.

The mutilation of the evidence compromised the integrity of the investigation.

Việc làm hại bằng chứng đã làm suy giảm tính toàn vẹn của cuộc điều tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay