oppugners

[Mỹ]//əˈpjuːnəz//
[Anh]//əˈpjuːnz//

Dịch

n. những người thách thức hoặc phản đối

Cụm từ & Cách kết hợp

the oppugners

Vietnamese_translation

oppugners of truth

Vietnamese_translation

against oppugners

Vietnamese_translation

facing oppugners

Vietnamese_translation

defeated the oppugners

Vietnamese_translation

oppugners argue

Vietnamese_translation

the oppugners' claim

Vietnamese_translation

among oppugners

Vietnamese_translation

oppugners unite

Vietnamese_translation

no oppugners remain

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the oppugners of the new environmental policy staged a protest outside the capital.

Những người phản đối chính sách môi trường mới đã tổ chức biểu tình bên ngoài thủ đô.

even the most fierce oppugners admitted the proposal had some merit.

Ngay cả những người phản đối mạnh mẽ nhất cũng thừa nhận đề xuất có một số giá trị.

the senator faced vocal oppugners during the town hall meeting.

Nghị sĩ đã phải đối mặt với những người phản đối mạnh mẽ trong cuộc họp thị trấn.

staunch oppugners of the healthcare reform gathered signatures for a petition.

Những người phản đối mạnh mẽ cải cách chăm sóc sức khỏe đã thu thập chữ ký cho một bản kiến nghị.

the oppugners argued that the economic data was misleading.

Những người phản đối cho rằng dữ liệu kinh tế là gây hiểu lầm.

primary oppugners of the treaty demanded further negotiations.

Những người phản đối chính thức hiệp ước đã yêu cầu đàm phán thêm.

the chief oppugners met privately to discuss their strategy.

Những người phản đối chính thức đã gặp nhau riêng tư để thảo luận về chiến lược của họ.

oppugners contend that the current system favors wealthy interests.

Những người phản đối cho rằng hệ thống hiện tại ưu ái lợi ích của những người giàu có.

political oppugners seized on the scandal to attack the administration.

Những người phản đối chính trị đã lợi dụng vụ bê bối để tấn công chính quyền.

academic oppugners published a detailed critique of the methodology.

Những người phản đối học thuật đã xuất bản một bản phê bình chi tiết về phương pháp luận.

the oppugners' objections were carefully considered by the committee.

Những phản đối của những người phản đối đã được ủy ban xem xét cẩn thận.

despite strong opposition, the oppugners ultimately failed to block the legislation.

Bất chấp sự phản đối mạnh mẽ, cuối cùng những người phản đối đã không thể ngăn chặn được luật.

the oppugners presented compelling evidence against the proposed changes.

Những người phản đối đã trình bày những bằng chứng thuyết phục chống lại những thay đổi được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay