degrader

[Mỹ]/[dɪˈɡreɪdər]/
[Anh]/[dɪˈɡreɪdər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm giảm cấp bậc, địa vị hoặc chất lượng; làm giảm chất lượng hoặc giá trị của một thứ; hạ thấp cấp bậc hoặc vị trí.
adj. Dùng để làm giảm.
n. Một người hoặc vật làm giảm; một chương trình hoặc thuật toán làm giảm chất lượng hoặc giá trị dữ liệu.
Word Forms
số nhiềudegraders

Cụm từ & Cách kết hợp

degrader effect

Hiệu ứng degrader

degrader levels

Các cấp độ degrader

degrader agent

Chất xúc tác degrader

degrader process

Quy trình degrader

degrader enzyme

Enzyme degrader

degrader rate

Tốc độ degrader

degrader product

Sản phẩm degrader

degrader system

Hệ thống degrader

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay